uneliminated

/'ʌni'limineitid/
Học thuật
Thân thiện
uneliminated

The team celebrated their uneliminated status in the tournament.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị loại ra, không bị loại bỏ: "uneliminated" mô tả trạng thái của một thứ đó vẫn còn tồn tại, tiếp tục hoặc vẫn được xem xét chưa bị gạt bỏ, loại trừ hoặc xóa sổ khỏi một danh sách, cuộc thi, quá trình hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The uneliminated candidates will proceed to the final interview. (Các ứng viên không bị loại sẽ tiếp tục vào vòng phỏng vấn cuối cùng.)
    • This is an uneliminated risk that we must continue to monitor. (Đây một rủi ro chưa bị loại bỏ chúng ta phải tiếp tục theo dõi.)
    • Only the uneliminated teams remain in the tournament. (Chỉ những đội chưa bị loại còn lại trong giải đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh khoa học hoặc phân tích: Chỉ một biến số, giả thuyết hoặc khả năng vẫn còn hiệu lực chưa bị bác bỏ.

    • After the initial tests, several hypotheses remain uneliminated. (Sau các bài kiểm tra ban đầu, một số giả thuyết vẫn chưa bị loại bỏ.)
  • Trong bối cảnh y tế: Chỉ một mầm bệnh hoặc tác nhân gây hại vẫn còn trong cơ thể hoặc môi trường.

    • The uneliminated virus can still cause a relapse. (Virus chưa bị tiêu diệt vẫn có thể gây tái phát bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Eliminate (động từ): loại bỏ, loại trừ.

    • The system is designed to eliminate errors. (Hệ thống được thiết kế để loại bỏ lỗi.)
  • Elimination (danh từ): sự loại bỏ, sự loại trừ.

    • The elimination process was very strict. (Quá trình loại trừ rất nghiêm ngặt.)
  • Un- (tiền tố): một tiền tố phủ định, có nghĩa "không".

    • Unhappy (không hạnh phúc), unfinished (chưa hoàn thành).
Từ đồng nghĩa
  • Remaining: còn lại, sót lại.
  • Still in contention: vẫn còn trong cuộc tranh đua/ xem xét.
  • Not ruled out: chưa bị loại trừ.
Từ trái nghĩa
  • Eliminated: đã bị loại bỏ.
  • Removed: đã bị dời đi, loại bỏ.
  • Excluded: bị loại trừ.
uneliminated

The team celebrated their uneliminated status in the tournament.

tính từ
  1. không bị loại ra