unfavorable position

Định nghĩa

Danh từ: unfavorable position (vị thế bất lợi) trạng thái hoặc tình huống một người, nhóm, hoặc tổ chức gặp bất lợi trong cạnh tranh, thiếu lợi thế so với đối thủ. chỉ sự thiếu hụt về mặt chiến lược, nguồn lực, hoặc cơ hội khiến cho việc đạt được mục tiêu trở nên khó khăn hơn.

dụ sử dụng
  • (Việc thiếu đổi mới của công ty đã đặt vào một vị thế bất lợi so với các đối thủ cạnh tranh.)
  • (Bắt đầu cuộc đua từ cuối đoàn một vị thế bất lợi cho bất kỳ vận động viên chạy nào.)
  • (Đàm phán từ một vị thế bất lợi thường đòi hỏi sự thận trọng chiến lược bổ sung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in an unfavorable position": đangtrong một vị thế bất lợi.
    • The small business is in an unfavorable position due to rising costs. (Doanh nghiệp nhỏ đangtrong vị thế bất lợi do chi phí tăng cao.)
  • "to put someone in an unfavorable position": đặt ai đó vào vị thế bất lợi.
    • The sudden change in rules put the team in an unfavorable position. (Sự thay đổi đột ngột về quy tắc đã đặt đội vào vị thế bất lợi.)
  • "to exploit an unfavorable position": khai thác một vị thế bất lợi (của đối phương).
    • The general exploited the enemy's unfavorable position to launch a surprise attack. (Vị tướng đã khai thác vị thế bất lợi của kẻ thù để phát động một cuộc tấn công bất ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Disadvantage (danh từ): bất lợi, điểm yếu.
    • Being a beginner is a disadvantage in this competition. ( người mới bắt đầu một bất lợi trong cuộc thi này.)
  • Adverse position (danh từ): vị thế đối nghịch hoặc bất lợi.
    • The team found itself in an adverse position after losing its star player. (Đội đã thấy mìnhvị thế bất lợi sau khi mất cầu thủ ngôi sao.)
Từ đồng nghĩa
  • Competitive disadvantage: bất lợi cạnh tranh.
  • Weak position: vị thế yếu.
  • Inferior position: vị thế thấp hơn.
Các cụm từ liên quan
  • At a disadvantage: ở thế bất lợi.
    • The team was at a disadvantage because they had fewer players. (Đội đãthế bất lợi họ ít cầu thủ hơn.)
  • Underdog: kẻ yếu thế, người ở vị thế bất lợi trong một cuộc thi.
    • The underdog team won the championship despite their unfavorable position. (Đội yếu thế đã giành chứcđịch bất chấp vị thế bất lợi của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • To be behind the eight ball: ở vào thế bất lợi, khó khăn (thường trong bối cảnh cạnh tranh hoặc giải quyết vấn đề).
    • After losing his job, he was behind the eight ball in paying his bills. (Sau khi mất việc, anh ấyvào thế bất lợi trong việc thanh toán hóa đơn.)
unfavorable position
The chess player finds herself in an unfavorable position.