unfence

/'ʌn'fens/
Học thuật
Thân thiện
unfence

A farmer decides to unfence the pasture to let the animals roam.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Bỏ hàng rào, dỡ bỏ hàng rào: Hành động loại bỏ một hàng rào đã được dựng lên trước đó, thường để mở ra một không gian hoặc xóa bỏ một ranh giới vật .
    • Mở ra, giải phóng (một khu vực): Hành động làm cho một khu vực trở nên không còn bị bao quanh hoặc hạn chế bởi hàng rào, cho phép tự do ra vào hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The farmer decided to unfence the pasture to let the animals roam more freely. (Người nông dân quyết định bỏ hàng rào của đồng cỏ để gia súc có thể đi lại tự do hơn.)
    • They plan to unfence the old property and merge it with the public park. (Họ dự định dỡ bỏ hàng rào của khu đất sáp nhập vào công viên công cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unfence a boundary": xóa bỏ một ranh giới (vật ).
    • The two neighbors agreed to unfence the boundary between their gardens. (Hai người hàng xóm đồng ý dỡ bỏ hàng rào ranh giới giữa hai khu vườn của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fence (n): hàng rào.
    • They built a wooden fence around the yard. (Họ xây một hàng rào gỗ quanh sân.)
  • Fence (v): rào lại, bao quanh bằng hàng rào.
    • He fenced off the vegetable patch. (Anh ấy rào riêng khu vực trồng rau.)
  • Unfenced (adj): không hàng rào, không được rào lại.
    • Be careful near the unfenced cliff edge. (Hãy cẩn thận gần mép vách đá không rào chắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Remove the fence: dỡ bỏ hàng rào.
  • Take down the fence: tháo dỡ hàng rào.
  • Open up: mở ra (theo nghĩa không gian).
Từ trái nghĩa
  • Fence (v): rào lại.
  • Enclose: bao quanh, rào kín.
unfence

A farmer decides to unfence the pasture to let the animals roam.

ngoại động từ
  1. bỏ hàng rào