unhurriedness

Định nghĩa

Danh từ: Tính không vội vàng, sự thong thả, nhịp độ chậm rãi
"Unhurriedness" chỉ trạng thái hoặc tốc độ không sự vội vã, hối hả, thể hiện sự bình tĩnh thoải mái trong hành động hoặc quá trình.

dụ sử dụng
  • (Sự thong thả của ấy khi hoàn thành dự án đã gây ấn tượng với sếp.)
  • (Nhịp độ chậm rãi của buổi đi dạo buổi sáng cho phép anh ấy tận hưởng cảnh vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with unhurriedness": một cách thong thả, không vội vàng. (Anh ấy di chuyển một cách thong thả qua khu chợ đông đúc.)
  • "a sense of unhurriedness": cảm giác bình thản, không gấp gáp. (Khu vườn mang lại cho ấy cảm giác bình thản yên bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Unhurried (tính từ): không vội vàng, thong thả. (Anh ấy cách tiếp cận thong thả với công việc của mình.)
  • Haste (danh từ): sự vội vàng, hối hả (trái nghĩa). (Dự án được hoàn thành với sự vội vàng, khác với sự thong thả thường thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Leisureliness: sự thư thả, nhàn nhã. (Sự thư thả của kỳ nghỉ thật sảng khoái.)
  • Slowness: sự chậm rãi. (Sự chậm rãi trong việc ra quyết định của anh ấy kết quả của sự suy nghĩ cẩn thận.)
Thành ngữ liên quan
  • Take one's time: làm gì đó một cách thong thả, không vội. ( ấy dành thời gian để hoàn thành bức tranh, thể hiện sự thong thả.)
  • At a snail's pace: với tốc độ rất chậm. (Giao thông di chuyển với tốc độ rùa , phản ánh sự thong thả của thành phố.)
unhurriedness
The old man walked with unhurriedness along the garden path.