uniformément

Học thuật
Thân thiện
uniformément

Les soldats sont uniformément vêtus de bleu.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách giống nhau, đồng đều: Diễn tả cách thức của một hành động hoặc trạng thái được thực hiện hoặc xuất hiện một cách giống hệt nhau, không sự khác biệt.
    • Một cách đều đặn, đều đều: Diễn tả cách thức của một hành động hoặc quá trình diễn ra với tốc độ, cường độ hoặc mức độ không thay đổi, liên tục ổn định.
    • Một cách đơn điệu: Diễn tả cách thức thiếu sự thay đổi, gây cảm giác nhàm chán.
Ví dụ sử dụng
  • (Các học sinh mặc đồng phục màu xanh dương trắng một cách giống nhau.)
  • (Bột phải được trải một cách đều đặn trên đáy khuôn.)
  • (Ánh sáng tỏa ra một cách đồng đều khắp căn phòng.)
  • (Những ngày tháng trôi đi một cách đều đều, không bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: Dùng để mô tả sự phân bố hoặc tính chất không thay đổi trong không gian hoặc theo thời gian.
    • Un champ magnétique uniformément réparti. (Một từ trường được phân bố một cách đồng đều.)
  • Trong phê bình văn học/nghệ thuật: Có thể mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự đơn điệu, thiếu điểm nhấn.
    • Un roman dont les personnages sont uniformément ternes. (Một cuốn tiểu thuyết các nhân vật đều đơn điệu một cách tẻ nhạt.)
Biến thể từ liên quan
  • Uniforme (tính từ): đồng đều, giống nhau, đơn điệu.
    • Une couleur uniforme. (Một màu sắc đồng nhất.)
  • Uniforme (danh từ): đồng phục.
    • Porter l'uniforme scolaire. (Mặc đồng phục học sinh.)
  • Uniformité (danh từ giống cái): tính đồng đều, sự đơn điệu.
    • L'uniformité du paysage. (Sự đơn điệu của cảnh quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Régulièrement: một cách đều đặn, thường xuyên (nhấn mạnh tính lặp lại theo quy tắc).
  • Également: một cách bằng nhau, công bằng (thường về số lượng hoặc quyền lợi).
  • Constamment: một cách liên tục, không ngừng (nhấn mạnh tính không gián đoạn).
  • Monotonement: một cách đơn điệu, buồn tẻ (mang sắc thái tiêu cực ).
Cụm từ cố định
  • Être uniformément réparti: được phân bố một cách đồng đều.
    • Les ressources sont uniformément réparties sur le territoire. (Các nguồn lực được phân bố một cách đồng đều trên lãnh thổ.)
  • S'écouler uniformément: trôi đi một cách đều đều (thời gian, cuộc sống).
    • Le temps s'écoule uniformément. (Thời gian trôi đi một cách đều đều.)
uniformément

Les soldats sont uniformément vêtus de bleu.

phó từ
  1. giống nhau
    • Uniformément vêtus
      mặc giống nhau
  2. đều
    • Mouvement uniformément accéléré
      chuyển động tăng đều
  3. đều đều, đơn điệu
    • Vie qui s'écoule uniformément
      cuộc sống trôi đi đều đều