unimagined

Định nghĩa

Tính từ: không thể tưởng tượng được, vượt ngoài sức tưởng tượng, không hề được hình dung đến.

dụ sử dụng
  • (Những khả năng đó hoàn toàn không thể tưởng tượng được trước khi khám phá.)
  • ( ấy phát hiện ra một tài năng vẽ tranh không hề được hình dung đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unimagined by someone": không được ai đó tưởng tượng ra.

    • The scale of the disaster was unimagined by the authorities. (Quy mô của thảm họa vượt ngoài sức tưởng tượng của chính quyền.)
  • "previously unimagined": trước đây không thể tưởng tượng được.

    • Technology has brought previously unimagined conveniences. (Công nghệ đã mang lại những tiện ích trước đây không thể tưởng tượng được.)
Biến thể từ gần giống
  • Unimaginable (tính từ): không thể tưởng tượng nổi, khó tin.

    • The destruction was unimaginable. (Sự tàn phá thật không thể tưởng tượng nổi.)
  • Unimaginative (tính từ): thiếu trí tưởng tượng, không sáng tạo.

    • His approach was unimaginative and boring. (Cách tiếp cận của anh ấy thiếu trí tưởng tượng nhàm chán.)
Từ đồng nghĩa
  • Inconceivable: không thể quan niệm được.
  • Unthinkable: không thể nghĩ tới.
  • Unforeseen: không lường trước được.
Thành ngữ liên quan
  • Beyond one's wildest dreams: vượt xa những giấc mơ táo bạo nhất.
    • The success was beyond our wildest dreams, totally unimagined. (Thành công vượt xa những giấc mơ táo bạo nhất của chúng tôi, hoàn toàn không thể tưởng tượng được.)
unimagined
The artist painted a scene of unimagined beauty.