unit cell

Định nghĩa

Danh từ: Ô mạng cơ sởNhóm nhỏ nhất các nguyên tử hoặc phân tử sự lặp lại của chúng theo các khoảng cách đều đặn trong không gian ba chiều tạo nên mạng tinh thể của một tinh thể.

dụ sử dụng
  • mạng cơ sở của natri clorua một khối lập phương với các ion natri clo ở các góc xen kẽ nhau.)
  • (Trong tinh thể học, các nhà khoa học nghiên cứu ô mạng cơ sở để hiểu cấu trúc của một tinh thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "primitive unit cell": ô mạng cơ sở nguyên thủyloại ô mạng cơ sở nhỏ nhất có thể , chỉ chứa một điểm mạng.

    • The primitive unit cell contains exactly one lattice point.mạng cơ sở nguyên thủy chứa chính xác một điểm mạng.)
  • "conventional unit cell": ô mạng cơ sở quy ước – ô mạng lớn hơn ô nguyên thủy, thường được dùng để thể hiện tính đối xứng của tinh thể.

    • The conventional unit cell of a cubic crystal is larger than its primitive cell.mạng cơ sở quy ước của một tinh thể lập phương lớn hơn ô nguyên thủy của .)
Biến thể từ gần giống
  • Unit (danh từ): đơn vị, một phần tử riêng lẻ trong một hệ thống.

    • The unit of measurement is the meter. (Đơn vị đo lường mét.)
  • Cell (danh từ): tế bào (trong sinh học) hoặc ô (trong cấu trúc).

    • A biological cell is the basic unit of life. (Tế bào sinh học đơn vị cơ bản của sự sống.)
  • Lattice (danh từ): mạng tinh thểcấu trúc không gian đều đặn của các điểm mạng.

    • The crystal lattice is formed by repeating unit cells. (Mạng tinh thể được hình thành bằng cách lặp lại các ô mạng cơ sở.)
Từ đồng nghĩa
  • Crystal cell: ô tinh thể (thuật ngữ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn).
  • Basis cell: ô cơ sở (dùng trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "unit cell".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ liên quan trực tiếp.)

unit cell
A simple cubic unit cell is drawn on the whiteboard in the classroom.