unit character

Định nghĩa
  1. Danh từ (chuyên ngành di truyền học):
    • Tính trạng đơn vị: "unit character" một tính trạng di truyền được thừa hưởng theo kiểu "tất cả hoặc không ", nghĩa tính trạng này xuất hiện hoặc không xuất hiện một cách rõ ràng, phụ thuộc vào sự hiện diện của một gen duy nhất. dụ, màu mắt nâu hoặc xanhngười có thể được coi một tính trạng đơn vị nếu do một gen quyết định.
dụ sử dụng
  • (Màu sắc hoa đậu trong các thí nghiệm của Mendel một dụ kinh điển về tính trạng đơn vị.)
  • (Trong di truyền học, một tính trạng đơn vị được di truyền độc lập với các tính trạng khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to express a unit character": biểu hiện một tính trạng đơn vị.

    • The presence of a dominant allele is necessary to express the unit character. (Sự hiện diện của một alen trội cần thiết để biểu hiện tính trạng đơn vị.)
  • "unit character inheritance": sự di truyền tính trạng đơn vị.

    • Unit character inheritance follows Mendel's laws of segregation and independent assortment. (Sự di truyền tính trạng đơn vị tuân theo các quy luật phân ly tổ hợp độc lập của Mendel.)
Biến thể từ gần giống
  • Trait (n): tính trạng (thuật ngữ chung hơn, không nhất thiết phải do một gen duy nhất quyết định).

    • Height is a complex trait influenced by multiple genes, not a unit character. (Chiều cao một tính trạng phức tạp chịu ảnh hưởng của nhiều gen, không phải tính trạng đơn vị.)
  • Mendelian character (n): tính trạng Mendel (tương tự "unit character", nhưng nhấn mạnh vào các quy luật di truyền của Mendel).

    • Pea seed shape is a Mendelian character. (Hình dạng hạt đậu một tính trạng Mendel.)
Từ đồng nghĩa
  • Single-gene trait: tính trạng đơn gen (nhấn mạnh vào cơ sở di truyền một gen).

    • Cystic fibrosis is a single-gene trait. ( nang một tính trạng đơn gen.)
  • Mendelian trait: tính trạng Mendel (thường dùng trong bối cảnh di truyền học cổ điển).

    • The ability to roll one's tongue is a Mendelian trait. (Khả năng cuộn lưỡi một tính trạng Mendel.)
Các cụm từ liên quan
  • Unit character analysis: phân tích tính trạng đơn vị.
    • Unit character analysis helps identify the genetic basis of simple traits. (Phân tích tính trạng đơn vị giúp xác định cơ sở di truyền của các tính trạng đơn giản.)
Thành ngữ liên quan
  • All-or-none basis: chế tất cả hoặc không (mô tả cách tính trạng đơn vị xuất hiện).
    • The inheritance of a unit character operates on an all-or-none basis. (Sự di truyền của một tính trạng đơn vị hoạt động theo chế tất cả hoặc không .)
unit character
A unit character determines the flower color in this pea plant.