unit investment trust

unit investment trust

A family invests in a unit investment trust for their child's future.

Định nghĩa

Danh từ:
Quỹ đầu đơn vị (Unit Investment Trust - UIT) một loại công ty đầu được quản lý chuyên nghiệp, phát hành chứng khoán có thể mua lại, đại diện cho một danh mục gồm nhiều chứng khoán khác nhau. Quỹ này thường cấu trúc cố định tồn tại trong một khoảng thời gian xác định.

dụ sử dụng
  • (Bạn có thể đầu vào quỹ đầu đơn vị với số tiền chỉ từ 1000 đô la.)
  • (Một quỹ đầu đơn vị thường nắm giữ một danh mục cố định gồm trái phiếu hoặc cổ phiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to purchase units of a unit investment trust": mua các đơn vị của quỹ đầu đơn vị. (Nhà đầu có thể mua các đơn vị của quỹ đầu đơn vị thông qua một nhà môi giới.)
  • "the termination date of a unit investment trust": ngày kết thúc của quỹ đầu đơn vị. (Quỹ đầu đơn vị sẽ thanh tài sản của mình vào ngày kết thúc.)
Biến thể từ gần giống
  • UIT (viết tắt): quỹ đầu đơn vị. (Các quỹ UIT phổ biến trong giới nhà đầu tập trung vào thu nhập.)
  • Đơn vị quỹ (unit): chứng chỉ đại diện cho quyền sở hữu trong quỹ. (Mỗi đơn vị đại diện cho một phần tài sản tương ứng của quỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Quỹ đầu tập thể: chỉ chung các loại quỹ gom vốn từ nhiều nhà đầu .
  • Quỹ tín thác đầu : một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả UIT các loại quỹ khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Invest in: đầu vào. (Nhiều người chọn đầu vào quỹ đầu đơn vị để đa dạng hóa.)
  • Liquidate: thanh . (Quỹ sẽ thanh các khoản nắm giữ của mình vào cuối kỳ hạn.)
Thành ngữ liên quan
  • "A basket of securities": một rổ chứng khoán (thường dùng để mô tả danh mục đa dạng của UIT). (Một quỹ đầu đơn vị về cơ bản một rổ chứng khoán được quản lý thụ động.)