unitarian church

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Nhà thờ Unitarian: "unitarian church" chỉ một giáo phái Tin Lành (Protestant) bác bỏ học thuyết về Chúa Ba Ngôi (doctrine of the Trinity). Giáo phái này tin vào một Thiên Chúa duy nhất, không phân chia thành Ba Ngôi (Cha, Con Thánh Thần). Thuật ngữ này thường được viết hoa khi chỉ một tổ chức tôn giáo cụ thể ("Unitarian Church").
    • Cộng đồng tín hữu Unitarian: "unitarian church" cũng có thể chỉ cộng đồng tín đồ của giáo phái này, nơi họ thờ phụng sinh hoạt tôn giáo.
dụ sử dụng
  • (Nhà thờ Unitarianthị trấn chúng tôi tổ chức các buổi lễ hàng tuần nhấn mạnh vào lý trí lòng trắc ẩn.)
  • ( ấy tham gia một nhà thờ Unitarian địa phương chào đón mọi người thuộc mọi tín ngưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to attend a Unitarian church": tham dự các buổi lễ tại nhà thờ Unitarian.
    • Many families attend a Unitarian church for its inclusive community. (Nhiều gia đình tham dự nhà thờ Unitarian cộng đồng hòa nhập của .)
  • "Unitarian church doctrine": giáo của nhà thờ Unitarian.
    • The Unitarian church doctrine rejects the concept of original sin. (Giáo của nhà thờ Unitarian bác bỏ khái niệm về tội tổ tông.)
Biến thể từ gần giống
  • Unitarianism (danh từ): chủ nghĩa Unitarian, hệ thống tín ngưỡng bác bỏ Chúa Ba Ngôi.
    • Unitarianism emphasizes the unity of God and the use of reason in faith. (Chủ nghĩa Unitarian nhấn mạnh sự hợp nhất của Thiên Chúa việc sử dụng lý trí trong đức tin.)
  • Unitarian (tính từ/danh từ): thuộc về giáo phái Unitarian; tín đồ của giáo phái này.
    • He is a Unitarian who believes in universal salvation. (Anh ấy một tín đồ Unitarian tin vào sự cứu rỗi phổ quát.)
Từ đồng nghĩa
  • Nontrinitarian church: nhà thờ bác bỏ học thuyết Ba Ngôi (một khái niệm rộng hơn bao gồm cả Unitarian).
  • Liberal religious community: cộng đồng tôn giáo tự do (thường dùng để chỉ các nhà thờ Unitarian tính cởi mở của họ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs cụ thể cho "unitarian church", nhưng có thể dùng:
    • Belong to a Unitarian church: thuộc về một nhà thờ Unitarian.
      • They belong to a Unitarian church that promotes social justice. (Họ thuộc về một nhà thờ Unitarian thúc đẩy công bằng xã hội.)
Thành ngữ liên quan
  • "A Unitarian church of the mind" (thành ngữ ít phổ biến): một cách nói ẩn dụ chỉ một cộng đồng hoặc nơi tôn thờ dựa trên lý trí sự khoan dung, không theo giáo điều cứng nhắc.
    • Her philosophy class became a Unitarian church of the mind, where all ideas were welcome. (Lớp triết học của ấy trở thành một nhà thờ Unitarian trong tâm trí, nơi mọi ý tưởng đều được chào đón.)
unitarian church
A family attends a service at the Unitarian church.