united arab emirate monetary unit

Định nghĩa

Danh từ: Đơn vị tiền tệ của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất bất kỳ đơn vị tiền tệ nào được sử dụng làm thước đo giá trị hoặc phương tiện trao đổi trong hệ thống tài chính của quốc gia này. Cụ thể, đề cập đến các đơn vị tiền tệ chính thức như đồng dirham (AED) các đơn vị phụ của .

dụ sử dụng
  • (Đơn vị tiền tệ phổ biến nhất của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhấtđồng dirham.)
  • (Một đơn vị tiền tệ của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất, đồng fils, bằng một phần trăm của một dirham.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be pegged to a united arab emirate monetary unit": được neo giá với một đơn vị tiền tệ của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất.

    • The currency of some neighboring countries is pegged to the united arab emirate monetary unit. (Đồng tiền của một số quốc gia láng giềng được neo giá với đơn vị tiền tệ của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất.)
  • "to convert into a united arab emirate monetary unit": chuyển đổi sang một đơn vị tiền tệ của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất.

    • Tourists often convert their money into a united arab emirate monetary unit before traveling. (Khách du lịch thường chuyển đổi tiền của họ sang một đơn vị tiền tệ của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất trước khi đi du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • United Arab Emirates dirham (danh từ): đồng dirham của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất, đơn vị tiền tệ chính thức.

    • The United Arab Emirates dirham is subdivided into 100 fils. (Đồng dirham của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất được chia thành 100 fils.)
  • Fils (danh từ): đơn vị tiền tệ phụ, bằng 1/100 dirham.

    • A 25 fils coin is commonly used in daily transactions. (Một đồng xu 25 fils thường được sử dụng trong các giao dịch hàng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Currency unit of the UAE: đơn vị tiền tệ của UAE.
  • Monetary standard of the Emirates: chuẩn mực tiền tệ của các Tiểu vương quốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "united arab emirate monetary unit", nhưng có thể dùng các động từ như: - Convert to: chuyển đổi sang. - Please convert your dollars to a united arab emirate monetary unit. (Vui lòng chuyển đổi đô la của bạn sang một đơn vị tiền tệ của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất.)

  • Exchange for: đổi lấy.
    • You can exchange euros for a united arab emirate monetary unit at the bank. (Bạn có thể đổi euro lấy một đơn vị tiền tệ của Các Tiểu vương quốcRập Thống nhất tại ngân hàng.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ này.

united arab emirate monetary unit
The shopkeeper accepts the United Arab Emirate monetary unit for the purchase.