université

Học thuật
Thân thiện
université

Une étudiante marche vers l'université avec ses livres.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Trường đại học tổng hợp: Một cơ sở giáo dục đại học công lập lớn, thường bao gồm nhiều khoa (như khoa học, văn học, luật, y học) quyền cấp bằng quốc gia.
    • Trường đại học (nói chung): Chỉ một cơ sở giáo dục bậc cao, nơi giảng dạy nghiên cứu các ngành học thuật.
    • Giới đại học, giáo giới: Chỉ tập thể những người làm việc, giảng dạy nghiên cứu trong lĩnh vực đại học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle étudie le droit à l'université de Paris. ( ấy học luật tại trường đại học tổng hợp Paris.)
    • L'université propose de nombreuses formations. (Trường đại học cung cấp nhiều chương trình đào tạo.)
    • Il fait partie de l'université depuis vingt ans. (Ông ấy đã là một phần của giới đại học trong hai mươi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Université populaire": Trường đại học nhân dân. Đâymột loại hình cơ sở giáo dục thường xuyên, phi lợi nhuận, mở cửa cho tất cả mọi người không phân biệt bằng cấp, với mục tiêu phổ biến kiến thức.

    • Il suit un cours d'histoire à l'université populaire. (Anh ấy theo một khóa học lịch sử tại trường đại học nhân dân.)
  • "Entrer dans les rangs de l'université": Đứng vào hàng ngũ giáo giới / gia nhập giới đại học. Cụm từ này chỉ việc bắt đầu sự nghiệp với tư cáchmột giảng viên hoặc nhà nghiên cứu tại một trường đại học.

    • Après sa thèse, elle espère entrer dans les rangs de l'université. (Sau khi bảo vệ luận án tiến sĩ, ấy hy vọng sẽ gia nhập hàng ngũ giáo giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Universitaire (tính từ): (thuộc về) đại học.

    • Le monde universitaire (Thế giới đại học / Giới học thuật)
    • Une carrière universitaire (Một sự nghiệp trong lĩnh vực đại học)
  • Universitairement (trạng từ): Một cách đại học, theo phương pháp đại học.

    • Un sujet traité universitairement (Một đề tài được xửtheo phương pháp đại học)
Từ đồng nghĩa
  • Faculté (danh từ giống cái): Khoa (trong một trường đại học). (Trường đại học tổng hợp Lyon nhiều khoa.)
  • Grande école (danh từ giống cái): Trường lớn. Đâymột loại hình cơ sở đào tạo đại học chuyên biệt tinh hoa của Pháp, khác biệt với .
Các cụm từ liên quan
  • Campus universitaire: Khuôn viên trường đại học.

    • Le campus universitaire est très animé. (Khuôn viên trường đại học rất nhộn nhịp.)
  • Restaurant universitaire (RU): Nhà ăn sinh viên (do trường đại học quản lý).

    • Je déjeune au restaurant universitaire. (Tôi ăn trưanhà ăn sinh viên.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à l'université: Đang học đại học.

    • Mon fils est à l'université. (Con trai tôi đang học đại học.)
  • Faire ses études à l'université: Học đại học.

    • Elle a fait ses études à l'université de Montpellier. ( ấy đã học đại học tại trường đại học Montpellier.)
université

Une étudiante marche vers l'université avec ses livres.

danh từ giống cái
  1. trường đại học tổng hợp
  2. trường đại học
    • Université populaire
      trường đại học nhân dân
  3. giáo giới
    • Entrer dans les rangs de l'université
      đứng vào hàng ngũ giáo giới