unknown quantity

Định nghĩa

Thành ngữ (cụm danh từ): "unknown quantity" chỉ một người, một yếu tố, hoặc một biến số trong một tình huống đặc điểm, khả năng, hoặc tầm quan trọng của chưa được biết , do đó khó có thể dự đoán hoặc đánh giá.

  1. Yếu tố chưa rõ ràng: Một yếu tố trong một tình huống ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng của không rõ ràng.

    • dụ: Trong một dự án, "unknown quantity" có thể một thành viên mới chưa ai biết năng lực của họ.
  2. Biến số trong toán học: (Nghĩa gốc) Một biến số giá trị nghiệm của một phương trình.

    • dụ: Trong phương trình (x^2 + y^2 = 1), (x) (y) những "unknown quantity" (biến số chưa biết).
dụ sử dụng
  • (Anh ta vẫn một yếu tố chưa ; tôi không biết người mới này sẽ làm gì.)
  • (Thời tiết luôn một yếu tố chưa khi lên kế hoạch cho một sự kiện ngoài trời.)
  • (Trong toán học, việc giải một biến số chưa biết đòi hỏi thao tác đại số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An unknown quantity in a situation": Nhấn mạnh sự thiếu chắc chắn trong một bối cảnh cụ thể.

    • The new manager is an unknown quantity in our company, so we are watching his decisions carefully. (Người quản lý mới một yếu tố chưa trong công ty chúng tôi, vậy chúng tôi đang theo dõi các quyết định của ông ấy một cách cẩn thận.)
  • "To remain an unknown quantity": Vẫn còn một điều chưa biết.

    • Despite months of training, the athlete's performance remains an unknown quantity. ( đã tập luyện nhiều tháng, phong độ của vận động viên vẫn một điều chưa biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Unknown factor (danh từ): Yếu tố chưa biết.
    • The budget is an unknown factor in this project. (Ngân sách một yếu tố chưa biết trong dự án này.)
  • Variable (danh từ): Biến số, yếu tố thay đổi.
    • Time is a crucial variable in this experiment. (Thời gian một biến số quan trọng trong thí nghiệm này.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncertainty (danh từ): Sự không chắc chắn.
    • The outcome of the election is an uncertainty. (Kết quả của cuộc bầu cử một sự không chắc chắn.)
  • X-factor (danh từ): Yếu tố bí ẩn, khó đoán.
    • Her charisma is the X-factor that makes her a star. (Sức hút của ấy yếu tố bí ẩn khiến ấy trở thành ngôi sao.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To turn out to be an unknown quantity: Hóa ra một yếu tố chưa .

    • The new policy turned out to be an unknown quantity for the employees. (Chính sách mới hóa ra một yếu tố chưa đối với nhân viên.)
  • To deal with an unknown quantity: Đối phó với một yếu tố chưa biết.

    • We must learn to deal with unknown quantities in our daily lives. (Chúng ta phải học cách đối phó với những yếu tố chưa biết trong cuộc sống hàng ngày.)
Thành ngữ liên quan
  • A dark horse: Một người hoặc điều đó ít được biết đến nhưng bất ngờ thành công.
    • He was a dark horse in the competition and won the prize. (Anh ấy một con ngựa ô trong cuộc thi đã giành giải thưởng.)
  • A shot in the dark: Một dự đoán hoặc hành động dựa trên ít thông tin.
    • His guess was just a shot in the dark. (Sự phỏng đoán của anh ấy chỉ một sự mò mẫm.)
unknown quantity
The new team member is an unknown quantity for the project.