unmentionable

/ʌn'menʃnəbl/
tính từ
  1. không nên nói đến ( quá chướng...)
danh từ
  1. cái không nên nói đến
  2. (số nhiều) (thông tục) quần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unmentionable
She carefully folded the unmentionable and placed it in the drawer.