unnilquadium

unnilquadium

A scientist carefully handles a sample of unnilquadium in a secure laboratory.

Định nghĩa

Danh từ: Unnilquadium một nguyên tố phóng xạ siêu urani (transuranic) đã được tổng hợp nhân tạo. Nguyên tố này không tồn tại tự nhiên trong môi trường chỉ được tạo ra trong các phòng thí nghiệm hạt nhân thông qua phản ứng tổng hợp hạt nhân.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự tổng hợp unnilquadium": quá trình tạo ra nguyên tố unnilquadium thông qua phản ứng hạt nhân.

    • Việc tổng hợp unnilquadium đòi hỏi các thiết bị gia tốc hạt mạnh mẽ.
  • "Đồng vị của unnilquadium": các biến thể khác nhau của nguyên tố unnilquadium với số neutron khác nhau.

    • Các đồng vị của unnilquadium tính phóng xạ phân nhanh chóng.
Biến thể từ gần giống
  • Unnilquadium (danh từ): tên gọi tạm thời của nguyên tố hóa học số nguyên tử 104.
  • Rutherfordium (danh từ): tên gọi chính thức hiện tại của nguyên tố 104, được IUPAC công nhận.
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên tố 104: cách gọi dựa trên số nguyên tử.
  • Rutherfordium: tên gọi chính thức hiện tại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan "unnilquadium" danh từ chỉ nguyên tố hóa học, không phải động từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan "unnilquadium" thuật ngữ khoa học chuyên ngành.