unpersuasiveness

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thuyết phục: "unpersuasiveness" chỉ khả năng không thể thuyết phục người khác, tức là sự thiếu sức thuyết phục trong lời nói, lập luận hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • (Tính không thuyết phục trong lập luận của anh ta rõ ràng đối với mọi người trong phòng.)
  • (Bài phát biểu của ấy thất bại tính không thuyết phục của , khiến khán giả không bị thuyết phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to highlight unpersuasiveness": nhấn mạnh tính không thuyết phục.

    • The critic highlighted the unpersuasiveness of the novel's main plot. (Nhà phê bình đã nhấn mạnh tính không thuyết phục của cốt truyện chính trong cuốn tiểu thuyết.)
  • "to overcome unpersuasiveness": vượt qua tính không thuyết phục.

    • The politician tried to overcome the unpersuasiveness of his previous statements by providing new evidence. (Chính trị gia đó đã cố gắng vượt qua tính không thuyết phục trong các tuyên bố trước đây của mình bằng cách đưa ra bằng chứng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpersuasive (tính từ): không thuyết phục.
    • His unpersuasive tone annoyed the audience. (Giọng điệu không thuyết phục của anh ta làm khán giả khó chịu.)
  • Persuasiveness (danh từ): tính thuyết phục (trái nghĩa).
    • The persuasiveness of her argument convinced the jury. (Tính thuyết phục trong lập luận của ấy đã thuyết phục được bồi thẩm đoàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ineffectiveness: sự kém hiệu quả (trong việc thuyết phục).
  • Weakness: sự yếu kém (về lập luận hoặc lẽ).
  • Unconvincingness: tính không đáng tin, không thuyết phục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fall flat: thất bại, không gây ấn tượng (thường dùng để chỉ sự không thuyết phục).
    • His joke fell flat because of its unpersuasiveness. (Câu chuyện cười của anh ta thất bại tính không thuyết phục của .)
Thành ngữ liên quan
  • Not hold water: không vững chắc, không thuyết phục (về lập luận).
    • The unpersuasiveness of his theory means it doesn't hold water. (Tính không thuyết phục trong lý thuyết của anh ta có nghĩa không vững chắc.)
unpersuasiveness
The argument's unpersuasiveness was clear from the audience's skeptical faces.