unpleasant woman

Định nghĩa

Danh từ: người phụ nữ khó chịuchỉ một người phụ nữ tính cách, hành vi hoặc thái độ gây khó chịu, bực mình, hoặc không dễ chịu cho người khác. Từ này mang sắc thái tiêu cực thường dùng để miêu tả một người phụ nữ không được yêu mến.

dụ sử dụng
  • ( ấy được biết đến một người phụ nữ khó chịu trong khu phố suốt ngày phàn nàn.)
  • (Không ai muốn làm việc với người phụ nữ khó chịu đó; ấy luôn chỉ trích mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a thoroughly unpleasant woman": một người phụ nữ hoàn toàn khó chịu (nhấn mạnh mức độ khó chịu).
    • The manager's secretary is a thoroughly unpleasant woman, rude to everyone. (Thư ký của quản lý một người phụ nữ hoàn toàn khó chịu, thô lỗ với mọi người.)
  • "an unpleasant woman to be around": một người phụ nữ khó chịu khi ở gần.
    • She is such an unpleasant woman to be around that her colleagues avoid her. ( ấy một người phụ nữ khó chịu khi ở gần đến nỗi đồng nghiệp tránh mặt ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpleasant (adj): khó chịu, không dễ chịu.
    • The weather is unpleasant today. (Thời tiết hôm nay khó chịu.)
  • Unpleasantly (adv): một cách khó chịu.
    • She smiled unpleasantly. ( ấy cười một cách khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nasty woman: người phụ nữ xấu tính, độc ác.
  • Difficult woman: người phụ nữ khó tính, khó chiều.
  • Obnoxious woman: người phụ nữ đáng ghét, gây khó chịu.
Các cụm từ liên quan
  • "an unpleasant woman with a sharp tongue": một người phụ nữ khó chịu với lời nói cay nghiệt.
    • She is an unpleasant woman with a sharp tongue, always ready to insult. ( ấy một người phụ nữ khó chịu với lời nói cay nghiệt, luôn sẵn sàng xúc phạm.)
Thành ngữ liên quan
  • A sourpuss: người phụ nữ (hoặc người) hay cau có, khó chịu (thành ngữ không chính thức).
    • Don't be such a sourpuss, cheer up! (Đừng người phụ nữ cau có như vậy, vui lên đi!)