unprovided

/'ʌnprə'vaidid/
Học thuật
Thân thiện
unprovided

A traveler found himself unprovided for the sudden rainstorm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không , thiếu: Trạng thái không sở hữu hoặc không được trang bị một thứ đó cần thiết.
    • Không chuẩn bị trước, không liệu trước: Trạng thái không sự chuẩn bị, sắp xếp, hoặc dự phòng cho một tình huống nào đó.
    • Không được cấp cho, không được cung cấp: Trạng thái không nhận được sự hỗ trợ, cung cấp từ một nguồn nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The explorers found themselves unprovided for the harsh winter. (Những nhà thám hiểm thấy mình không chuẩn bị cho mùa đông khắc nghiệt.)
    • The contract was unprovided with a clear termination clause. (Hợp đồng khôngđiều khoản chấm dứt rõ ràng.)
    • Many basic needs were left unprovided by the relief effort. (Nhiều nhu cầu cơ bản đã không được nỗ lực cứu trợ cung cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unprovided for": (thường dùng làm tính từ) không sự chuẩn bị hoặc hỗ trợ, đặc biệt về tài chính cho tương lai; vô kế khả thi.
    • He died suddenly, leaving his family unprovided for. (Ông ấy đột ngột qua đời, để lại gia đình trong cảnh không bảo đảm.)
    • The will made sure no dependent would be left unprovided for. (Di chúc đảm bảo rằng không người phụ thuộc nào bị bỏ mặc không sự chuẩn bị.)
Biến thể từ gần giống
  • Unprepared (adj): không chuẩn bị, chưa sẵn sàng. (Tập trung vào sự thiếu sẵn sàng hơn thiếu vật chất).
  • Unsupplied (adj): không được cung cấp. (Tập trung vào khía cạnh cung cấp hàng hóa).
  • Destitute (adj): túng thiếu, không . (Mức độ nghiêm trọng hơn, chỉ sự nghèo khó cùng cực).
Từ đồng nghĩa
  • Lacking: thiếu, không .
  • Devoid: trống rỗng, không .
  • Unprepared: không chuẩn bị.
  • Unfurnished: không được trang bị.
Từ trái nghĩa
  • Provided: được cung cấp, được trang bị.
  • Equipped: được trang bị.
  • Prepared: được chuẩn bị.
  • Supplied: được cung cấp.
unprovided

A traveler found himself unprovided for the sudden rainstorm.

tính từ
  1. không , thiếu
    • unprovided with money
      không tiền
  2. không phương tiện, không cách
    • unprovided for
      kế khả thi
  3. không chuẩn bị trước, không liệu trước
  4. không được cấp cho, không được cung cấp