unpunishable

/'ʌn'pʌniʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
unpunishable

A person who commits a minor mistake is often considered unpunishable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể bị trừng phạt: Miêu tả một người, hành động hoặc tội lỗi không thể hoặc không bị áp dụng hình phạt theo luật lệ hoặc quy tắc.
    • Không đáng bị trừng phạt: Chỉ một hành vi được coi nhẹ, có thể tha thứ, hoặc không nghiêm trọng đến mức phải bị trừng phạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some minor offenses are considered unpunishable by the new law. (Một số vi phạm nhỏ được coi không đáng bị trừng phạt theo luật mới.)
    • He believed his actions were unpunishable because of a legal loophole. (Anh ta tin rằng hành động của mình không thể bị trừng phạt một lỗ hổng pháp .)
    • The dictator felt unpunishable, above the law. (Nhà độc tài cảm thấy mình không thể bị trừng phạt, đứng trên pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deemed unpunishable": được coi không thể/không đáng trừng phạt.
    • The act was deemed unpunishable due to lack of evidence. (Hành vi đó được coi không thể trừng phạt do thiếu chứng cứ.)
  • "virtually unpunishable": hầu như không thể bị trừng phạt.
    • Corruption at that level is virtually unpunishable. (Tham nhũngcấp độ đó hầu như không thể bị trừng phạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpunished (adj): không bị trừng phạt (nhấn mạnh vào kết quả thực tế không bị phạt, hơn bản chất của hành vi).
    • The crime went unpunished for years. (Tội ác đó không bị trừng phạt trong nhiều năm.)
  • Punishable (adj): có thể/đáng bị trừng phạt (từ trái nghĩa).
    • Speeding is a punishable offense. (Vượt quá tốc độ một vi phạm đáng bị phạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Exempt from punishment: được miễn trừ khỏi hình phạt.
  • Beyond punishment: ngoài tầm trừng phạt.
  • Impunitable (ít phổ biến hơn): có thể không bị trừng phạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "unpunishable".)

Thành ngữ liên quan
  • Get away with murder: (thành ngữ) làm điều sai trái nghiêm trọng không bị trừng phạt, tương tự ý "unpunishable" trong ngữ cảnh không chính thức.
    • He's the boss's son; he can get away with murder. ( con trai ông chủ; có thể làm gì cũng không bị phạt.)
unpunishable

A person who commits a minor mistake is often considered unpunishable.

tính từ
  1. không thể bị trừng phạt, không đáng trừng phạt