unqualifiedly

unqualifiedly

She unqualifiedly supports the new educational initiative.

Định nghĩa

Trạng từ:
- Một cách khôngđiều kiện hoặc hạn chế: "unqualifiedly" diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra không bất kỳ sự dè dặt, ngoại lệ hay giới hạn nào. nhấn mạnh sự tuyệt đối, toàn vẹn hoặc hoàn toàn trong một khẳng định, lời khen ngợi hay sự ủng hộ.

dụ sử dụng
  • ( ấy ủng hộ bạn mình một cách khôngđiều kiện, tin tưởng vào khả năng của anh ấy không chút nghi ngờ.)
  • (Đề xuất đã được ủy ban chấp nhận một cáchđiều kiện, không cần sửa đổi .)
  • (Anh ấy khen ngợi công việc của ấy một cách tuyệt đối, gọi đó tác phẩm hay nhất anh từng thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unqualifiedly committed": cam kết hoàn toàn, không do dự. (Đội ngũ cam kết hoàn toàn để đạt được các mục tiêu dự án.)
  • "unqualifiedly true": hoàn toàn đúng, không ngoại lệ. (Tuyên bố của anh ấy hoàn toàn đúng trong mọi hoàn cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Unqualified (tính từ): khôngđiều kiện, không hạn chế. ( ấy dành cho anh ấy sự ủng hộđiều kiện.)
  • Qualifiedly (trạng từ): một cáchđiều kiện (trái nghĩa). (Anh ấy đồng ý một cáchđiều kiện, với vài sự dè dặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Absolutely: một cách tuyệt đối.
  • Completely: một cách hoàn toàn.
  • Unconditionally: một cáchđiều kiện.
  • Totally: một cách hoàn toàn.
Các cụm từ liên quan
  • Without qualification: khôngđiều kiện, không hạn chế. (Lời đề nghị được chấp nhận khôngđiều kiện.)
  • In an unqualified manner: theo cách khôngđiều kiện. (Anh ấy nói theo cách khôngđiều kiện, không để lại chỗ cho sự nghi ngờ.)
Thành ngữ liên quan
  • Without any ifs, ands, or buts: không bất kỳ điều kiện hay ngoại lệ nào. (Họ chấp nhận kế hoạch không bất kỳ điều kiện hay ngoại lệ nào.)