unreckoned

/' n'rek nd/
Học thuật
Thân thiện
unreckoned

The final cost was unreckoned in the initial budget.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được tính đến, không được kể đến: Mô tả một thứ đó đã bị bỏ qua, không được đưa vào trong một phép tính, kế hoạch hoặc sự cân nhắc nào đó.
    • Không được liệt vào, không được tính vào: Chỉ việc không được bao gồm hoặc công nhận như một phần của một nhóm hoặc một tổng thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The environmental costs were unreckoned in the project's budget. (Các chi phí môi trường đã không được tính đến trong ngân sách của dự án.)
    • His contributions to the team's success went unreckoned. (Những đóng góp của anh ấy cho thành công của đội đã không được kể đến.)
    • The suffering of the civilians remained unreckoned in the official report. (Nỗi đau của thường dân vẫn không được tính đến trong báo cáo chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something unreckoned": để một cái đó không được tính đến, bỏ qua không xem xét.

    • The long-term social impacts were left unreckoned. (Những tác động xã hội lâu dài đã bị bỏ qua không được tính đến.)
  • "to go unreckoned": (một điều đó) bị bỏ qua, không được ghi nhận hoặc tính toán.

    • Many small errors can go unreckoned until they cause a major problem. (Nhiều lỗi nhỏ có thể không được tính đến cho đến khi chúng gây ra một vấn đề lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Reckon (động từ): tính toán, ước tính, cho rằng.

    • I reckon it will take about two hours. (Tôi ước tính việc đó sẽ mất khoảng hai tiếng.)
  • Reckoning (danh từ): sự tính toán; sự phán xét, sự thanh toán (thường theo nghĩa bóng).

    • The day of reckoning is coming for those who broke the rules. (Ngày phán xét sắp đến với những kẻ đã phá vỡ quy tắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncounted: không được đếm.
  • Unaccounted for: không được tính đến, không được giải thích.
  • Overlooked: bị bỏ qua, bị xem nhẹ.
  • Excluded: bị loại trừ, không được tính vào.
Từ trái nghĩa
  • Reckoned: được tính đến, được kể đến.
  • Counted: được đếm.
  • Included: được bao gồm.
  • Accounted for: được tính đến, được giải thích.
unreckoned

The final cost was unreckoned in the initial budget.

tính từ
  1. không tính, không đếm
  2. không được tính vào, không được kể vào, không được liệt vào, không được tính đến, không được kể đến