unreconciled

/' n'rek nsaild/
tính từ
  1. không được hoà gii; chưa được hoà gii
  2. không được điều hoà, không được nhất trí
  3. không cam chịu
  4. (tôn giáo) chưa được tẩy uế (giáo đường, ni thờ cúng bị xúc phạm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unreconciled
The two unreconciled account statements lay side by side on the desk.