unreconciled

/' n'rek nsaild/
Học thuật
Thân thiện
unreconciled

The two unreconciled account statements lay side by side on the desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được hòa giải, chưa được hòa giải: Trạng thái giữa các cá nhân hoặc nhóm vẫn còn mâu thuẫn, xung đột chưa tìm được giải pháp để làm lành hoặc thống nhất.
    • Không được điều hòa, không nhất trí: Chỉ sự không tương thích hoặc mâu thuẫn giữa các ý kiến, quan điểm, dữ liệu hoặc tình huống.
    • Không cam chịu: Trạng thái tâm lý không chấp nhận, không buông bỏ một sự việc đau buồn hoặc khó khăn.
    • (Tôn giáo) Chưa được tẩy uế: Dùng để chỉ một không gian linh thiêng (như giáo đường, nơi thờ cúng) đã bị xúc phạm nhưng chưa được thực hiện nghi thức thanh tẩy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two families remained unreconciled for decades after the dispute. (Hai gia đình vẫn không được hòa giải trong nhiều thập kỷ sau cuộc tranh chấp.)
    • There is an unreconciled difference between the financial reports. ( một sự khác biệt không được điều hòa giữa các báo cáo tài chính.)
    • She felt unreconciled to the loss of her friend. ( ấy cảm thấy không cam chịu trước sự mất mát của người bạn.)
    • The desecrated altar remained unreconciled until the ceremony. (Bàn thờ bị xúc phạm vẫn chưa được tẩy uế cho đến buổi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something unreconciled": để một vấn đềtrạng thái chưa được giải quyết hoặc hòa hợp.

    • The manager decided to leave the conflicting accounts unreconciled for further investigation. (Người quản lý quyết định để các tài khoản mâu thuẫn chưa được điều hòa để điều tra thêm.)
  • "unreconciled grief/anger": nỗi đau buồn/cơn giận chưa được giải tỏa hoặc chấp nhận.

    • His unreconciled anger affected all his relationships. (Cơn giận không cam chịu của anh ấy đã ảnh hưởng đến tất cả các mối quan hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Reconcile (v): hòa giải, điều hòa, làm cho nhất trí.
    • They finally reconciled their differences. (Cuối cùng họ đã hòa giải những khác biệt.)
  • Reconciled (adj): đã được hòa giải, đã điều hòa, đã cam chịu.
    • She is now reconciled to her new life. (Giờ đây ấy đã cam chịu với cuộc sống mới.)
  • Reconciliation (n): sự hòa giải, sự điều hòa.
    • The reconciliation process was long and difficult. (Quá trình hòa giải rất dài khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Unresolved: chưa được giải quyết.
  • Incompatible: không tương thích.
  • Unadjusted: chưa được điều chỉnh.
  • Unsettled: chưa ổn định, chưa giải quyết.
Từ trái nghĩa
  • Reconciled: đã được hòa giải, đã điều hòa.
  • Resolved: đã được giải quyết.
  • Settled: đã ổn định, đã giải quyết.
  • Harmonized: đã được hài hòa hóa.
unreconciled

The two unreconciled account statements lay side by side on the desk.

tính từ
  1. không được hoà gii; chưa được hoà gii
  2. không được điều hoà, không được nhất trí
  3. không cam chịu
  4. (tôn giáo) chưa được tẩy uế (giáo đường, ni thờ cúng bị xúc phạm)

Từ tương tự