unregardful

/' nri'g :dful/
Học thuật
Thân thiện
unregardful

A student is unregardful of the teacher's instructions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ít lưu ý, ít quan tâm: Chỉ trạng thái không chú ý, không quan tâm hoặc không để tâm đến ai đó hoặc điều đó. Từ này diễn tả sự thờ ơ, thiếu sự chú ý hoặc cân nhắc cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was unregardful of the warnings and proceeded anyway. (Anh ta ít quan tâm đến những lời cảnh báo vẫn tiến hành.)
    • Her unregardful attitude towards her colleagues' feelings created tension in the office. (Thái độ ít lưu ý đến cảm xúc của đồng nghiệp của ấy đã tạo ra căng thẳng trong văn phòng.)
    • The manager's decision seemed unregardful of the team's hard work. (Quyết định của người quản lý có vẻ ít lưu ý đến sự chăm chỉ của nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unregardful of": Thường được theo sau bởi giới từ "of" để chỉ đối tượng người nói không quan tâm đến.
    • He is completely unregardful of social conventions. (Anh ta hoàn toàn ít lưu ý đến các quy ước xã hội.)
    • Being unregardful of the consequences can lead to serious mistakes. (Việc ít quan tâm đến hậu quả có thể dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Disregardful (adj): Có nghĩa tương tự, chỉ sự coi thường, không để ý đến.
  • Unmindful (adj): Không lưu tâm, không để ý.
  • Neglectful (adj): Cẩu thả, sao lãng (thường hàm ý thiếu trách nhiệm cụ thể).
  • Heedless (adj): Không thận trọng, không để ý.
Từ đồng nghĩa
  • Inattentive: Thiếu chú ý.
  • Thoughtless: Thiếu suy nghĩ, vô tâm.
  • Indifferent: Thờ ơ, dửng dưng.
Từ trái nghĩa
  • Regardful: Quan tâm, lưu ý.
  • Attentive: Chú ý, ân cần.
  • Mindful: Để tâm, lưu tâm.
  • Considerate: Chu đáo, ân cần.
unregardful

A student is unregardful of the teacher's instructions.

tính từ
  1. ít lưu ý, ít quan tâm