unrestored

/' nris't :d/
tính từ
  1. không được hoàn lại, không được tr lại
  2. không được phục hồi lại (toà nhà, bức tranh; chức vụ; sức khoẻ...)
  3. không được đặt lại chỗ
  4. chưa được tạo lại (hình dáng một con vật đ tuyệt giống)
unrestored
The old, unrestored painting hangs in the museum's study collection.