unsatiable

unsatiable

His unsatiable curiosity led him to read every book in the library.

Định nghĩa

Tính từ: Unsatiable mô tả một điều đó không thể được thỏa mãn, làm dịu, hoặc làm cho đầy đủ. chỉ một sự khao khát, ham muốn, hoặc nhu cầuhạn, không điểm dừng, không thể nào được làm cho hài lòng hoặc no nê.

dụ sử dụng
  • (Niềm đam mê làm việc của anh ấy hạn, không thể thỏa mãn.)
  • (Một cơn đói khát kiến thức không thể thỏa mãn đã thúc đẩy ấy học tập không ngừng.)
  • (Sự tò mò không thể thỏa mãn của đứa trẻ về thế giới khiến mọi người kinh ngạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn học để nhấn mạnh mức độ cực đoan của một ham muốn hoặc nhu cầu.
  • có thể kết hợp với các danh từ trừu tượng như (sự thèm khát), (cơn khát), (ham muốn), (lòng tham), (sự tò mò).
  • Cấu trúc thường gặp: .
Biến thể từ gần giống
  • Insatiable (tính từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn, có nghĩa hoàn toàn tương tự . được dùng rộng rãi hơn trong cả văn nói văn viết.
  • Insatiably (trạng từ): một cách không thể thỏa mãn.
    • He worked insatiably to achieve his goals. (Anh ấy làm việc một cách không ngừng nghỉ để đạt được mục tiêu.)
  • Satiable (tính từ): có thể thỏa mãn được (dạng trái nghĩa, hiếm gặp).
  • Sate (động từ): làm thỏa mãn, làm no nê.
    • Nothing could sate his unsatiable hunger for power. (Không có thể thỏa mãn cơn đói quyền lực vô tận của hắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Insatiable: không thể thỏa mãn (phổ biến nhất).
  • Unquenchable: không thể dập tắt (thường dùng cho khát khao, cơn khát).
  • Inexhaustible: vô tận, không thể cạn kiệt (nhấn mạnh vào sựhạn về số lượng).
  • Ravenous: đói khát dữ dội, tham lam (thường dùng cho sự thèm ăn hoặc ham muốn vật chất).
Cụm từ cố định (collocations)
  • Unsatiable appetite: sự thèm khát không thể thỏa mãn.
  • Unsatiable thirst: cơn khát không thể dập tắt.
  • Unsatiable desire: ham muốnhạn.
  • Unsatiable hunger: cơn đói vô tận.
  • Unsatiable curiosity: sự tò mò không điểm dừng.
Thành ngữ liên quan
  • To have an insatiable appetite for something: một niềm đam mê hoặc khao khát mãnh liệt không ngừng đối với điều .
    • She has an insatiable appetite for adventure. ( ấy một niềm khao khát phiêu lưu không bao giờ cạn.)
  • To never have enough: không bao giờ đủ.
    • His unsatiable greed meant he never had enough money. (Lòng tham không đáy của hắn có nghĩa hắn không bao giờ đủ tiền.)