unsoundable

unsoundable

The oceanographer declared the trench unsoundable with their current equipment.

Định nghĩa

Tính từ: Không thể đo được độ sâu; quá sâu để xác định độ sâu.

dụ sử dụng
  • (Vực thẳm không thể đo được của đại dương đã hoặc các nhà thám hiểm.)
  • (Nỗi buồn không thể đo lường được của anh ấy khiến bạn bè không thể an ủi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unsoundable depths": chỉ những độ sâu không thể đo lường, thường dùng trong văn chương để miêu tả biển cả hoặc cảm xúc.
    • The ship sank into the unsoundable depths of the sea. (Con tàu chìm xuống những độ sâu không thể đo được của biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsoundable (adj): không thể đo được (chỉ độ sâu).
  • Unsound (adj): không lành mạnh, không vững chắc (không liên quan đến độ sâu).
  • Soundable (adj): có thể đo được độ sâu.
  • Sound (n/ v): âm thanh; đo độ sâu.
Từ đồng nghĩa
  • Fathomless: không thể đo được, vô tận.
  • Bottomless: không đáy, vô đáy.
  • Immeasurable: không thể đo lường được.
  • Unplumbable: không thể thăm dò được.
Thành ngữ liên quan
  • "unsoundable mystery": bí ẩn không thể hiểu thấu.
    • The ancient ruins hold an unsoundable mystery. (Những tàn tích cổ đại chứa đựng một bí ẩn không thể hiểu thấu.)