unspoken accusation

Định nghĩa

Danh từ: Lời buộc tội không nói ramột sự cáo buộc được ngầm hiểu không cần phải được diễn đạt bằng lời nói.

dụ sử dụng
  • (Sự im lặng giữa họ tràn ngập một lời buộc tội không nói ra.)
  • (Cái nhìn lạnh lùng của ấy mang theo một lời buộc tội không nói ra về sự phản bội.)
  • (Anh ấy cảm nhận được sức nặng của một lời buộc tội không nói ra trong mỗi ánh nhìn từ mẹ mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sense an unspoken accusation": cảm nhận được một lời buộc tội không nói ra.
    • She sensed an unspoken accusation in his sudden change of tone. ( ấy cảm nhận được một lời buộc tội không nói ra trong sự thay đổi giọng điệu đột ngột của anh ấy.)
  • "to harbor an unspoken accusation": ôm ấp một lời buộc tội không nói ra.
    • For years, he harbored an unspoken accusation against his brother. (Trong nhiều năm, anh ấy ôm ấp một lời buộc tội không nói ra đối với em trai mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Unspoken (adj): không được nói ra, ngầm hiểu.
    • There was an unspoken agreement between them. ( một thỏa thuận ngầm giữa họ.)
  • Accusation (n): lời buộc tội, sự cáo buộc.
    • The accusation was false. (Lời buộc tội sai sự thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Implicit blame: sự đổ lỗi ngầm.
  • Silent reproach: lời trách móc thầm lặng.
  • Unexpressed charge: cáo buộc không được bày tỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "unspoken accusation", nhưng có thể dùng:
    • Read into something: hiểu ngầm điều đó.
      • She read an unspoken accusation into his silence. ( ấy hiểu ngầm một lời buộc tội không nói ra từ sự im lặng của anh ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • The elephant in the room: vấn đề hiển nhiên nhưng không ai dám nhắc tới (thường mang tính buộc tội).
    • His unspoken accusation was the elephant in the room during dinner. (Lời buộc tội không nói ra của anh ấy vấn đề hiển nhiên nhưng không ai dám nhắc tới trong bữa tối.)
  • Read between the lines: đọc hiểu ẩn ý.
    • You have to read between the lines to understand the unspoken accusation in her letter. (Bạn phải đọc hiểu ẩn ý để hiểu lời buộc tội không nói ra trong thư của ấy.)
unspoken accusation
A tense silence hangs in the room, heavy with an unspoken accusation.