unsuitableness
Danh từ:
- Sự không phù hợp, sự không thích hợp: "unsuitableness" chỉ chất lượng hoặc trạng thái của một thứ gì đó có các thuộc tính sai, không đáp ứng được yêu cầu cho một mục đích cụ thể. Đây là khái niệm đối lập với "suitableness" (sự phù hợp).
- (Sự không phù hợp của vật liệu để xây dựng ở vùng khí hậu mưa nhiều đã dẫn đến các hư hỏng thường xuyên.)
- (Cô ấy nhận ra sự không thích hợp của bộ trang phục thường ngày của mình cho buổi phỏng vấn trang trọng.)
"unsuitableness for a role": sự không phù hợp với một vai trò cụ thể.
His lack of experience highlighted the unsuitableness for the managerial position. (Sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy làm nổi bật sự không phù hợp với vị trí quản lý.)"unsuitableness of a method": sự không thích hợp của một phương pháp.
The unsuitableness of the traditional teaching method for modern students became evident. (Sự không thích hợp của phương pháp giảng dạy truyền thống đối với học sinh hiện đại đã trở nên rõ ràng.)
Unsuitable (tính từ): không phù hợp, không thích hợp.
This dress is unsuitable for a job interview. (Chiếc váy này không phù hợp cho một buổi phỏng vấn xin việc.)Unsuitably (trạng từ): một cách không phù hợp.
He was unsuitably dressed for the cold weather. (Anh ấy ăn mặc không phù hợp với thời tiết lạnh.)
Inappropriateness: sự không thích hợp.
The inappropriateness of his comments caused offense. (Sự không thích hợp trong lời bình luận của anh ấy đã gây khó chịu.)Incompatibility: sự không tương thích.
The incompatibility of their personalities led to frequent arguments. (Sự không tương thích trong tính cách của họ dẫn đến các cuộc cãi vã thường xuyên.)
- Không có phrasal verbs trực tiếp cho danh từ "unsuitableness", nhưng có thể dùng với động từ "to show" hoặc "to indicate": (Kết quả kiểm tra cho thấy sự không phù hợp của ứng viên với công việc.)
- A square peg in a round hole: một người hoặc vật không phù hợp với môi trường hoặc tình huống. (Anh ấy cảm thấy như một cái chốt vuông trong lỗ tròn tại cuộc họp công ty.)