unsupplied

/' ns 'plaid/
Học thuật
Thân thiện
unsupplied

The hikers were unsupplied with enough water for the long desert trek.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được cung cấp, không được tiếp tế: Trạng thái thiếu hụt hoặc không nhận được những thứ cần thiết như hàng hóa, vật hoặc dịch vụ.
    • Không được thỏa mãn, không được đáp ứng: Trạng thái khi một nhu cầu, mong muốn hoặc yêu cầu không được đáp ứng.
    • Không được thay thế; không được bổ khuyết, không được : Trạng thái khi một sự thiếu hụt, tổn thất hoặc chỗ trống không được lấp đầy hoặc bồi thường.
    • Không được dẫn (chứng cớ): Trong ngữ cảnh pháp , trạng thái khi không cung cấp được bằng chứng cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The remote village remained unsupplied with medicine for weeks. (Ngôi làng hẻo lánh vẫn không được cung cấp thuốc men trong nhiều tuần.)
    • Their demand for better safety equipment was left unsupplied. (Yêu cầu của họ về thiết bị an toàn tốt hơn vẫn không được đáp ứng.)
    • The loss of the key player left a position unsupplied. (Việc mất đi cầu thủ chủ chốt để lại một vị trí không được thay thế.)
    • The lawyer's argument was weak because his claims were unsupplied with evidence. (Lập luận của luật sư rất yếu những tuyên bố của ông ta không được dẫn chứng cớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave a need unsupplied": để một nhu cầu không được đáp ứng.

    • The government's failure left the basic needs of many citizens unsupplied. (Sự thất bại của chính phủ đã để những nhu cầu cơ bản của nhiều công dân không được đáp ứng.)
  • "an unsupplied gap": một khoảng trống/lỗ hổng chưa được lấp đầy.

    • There is an unsupplied gap in the market for affordable electric cars. ( một khoảng trống chưa được lấp đầy trên thị trường về xe điện giá rẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Supply (v): cung cấp, tiếp tế.

    • The organization supplies food to the refugees. (Tổ chức cung cấp thực phẩm cho người tị nạn.)
  • Supplier (n): nhà cung cấp.

  • Unsupplied (adj): dạng tính từ phủ định của "supplied".
Từ đồng nghĩa
  • Unfulfilled: không được thỏa mãn, không được hoàn thành.
  • Unmet: không được đáp ứng (thường dùng cho nhu cầu, kỳ vọng).
  • Unprovided: không được cung cấp, không được trang bị.
Từ trái nghĩa
  • Supplied: được cung cấp, được tiếp tế.
  • Fulfilled: được thỏa mãn, được đáp ứng.
  • Provided: được cung cấp, được trang bị.
unsupplied

The hikers were unsupplied with enough water for the long desert trek.

tính từ
  1. không được cung cấp, không được tiếp tế
  2. không được tho m n, không được đáp ứng (nhu cầu...)
  3. không được thay thế; không được bổ khuyết, không được (tổn thất)
  4. không được dẫn (chứng cớ)