unsuspectingly

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách không nghi ngờ, không sự cảnh giác hoặc hoài nghi về điều đó đang xảy ra hoặc sắp xảy ra.

dụ sử dụng
  • ( ấy đang ngồi một cách không nghi ngờ phía sau bức tường đó, chỉ cách tên trộm vài thước.)
  • (Anh ta bước vào cái bẫy do đối thủ giăng ra một cách không nghi ngờ.)
  • (Bọn trẻ chơi đùa một cách không nghi ngờ trong khi cha mẹ chúng chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Unsuspectingly + động từ: Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động thụ động hoặc trạng thái như để nhấn mạnh sự thiếu cảnh giác.
    • The guard stood unsuspectingly at his post, unaware of the approaching danger. (Người lính gác đứng một cách không nghi ngờvị trí của mình, không hề biết về mối nguy hiểm đang đến gần.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsuspecting (tính từ): Không nghi ngờ, không cảnh giác.
    • The unsuspecting victim walked into the ambush. (Nạn nhân không nghi ngờ đã bước vàophục kích.)
  • Suspectingly (trạng từ): Một cách nghi ngờ (trái nghĩa).
    • She looked at him suspectingly. ( ấy nhìn anh ta một cách nghi ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Innocently: Một cách ngây thơ, vô tội (nhấn mạnh sự thiếu hiểu biết về nguy hiểm).
    • The child innocently accepted the stranger's candy. (Đứa trẻ ngây thơ nhận kẹo từ người lạ.)
  • Trustingly: Một cách tin tưởng (nhấn mạnh sự đặt niềm tin vào người khác).
    • She trustingly handed over her wallet. ( ấy tin tưởng đưa của mình cho người khác.)
  • Unknowingly: Một cách vô tình, không biết trước.
    • He unknowingly broke the vase. (Anh ta vô tình làm vỡ chiếc bình.)
Thành ngữ liên quan
  • Catch someone off guard: Làm ai đó mất cảnh giác.
    • The question caught him off guard, and he answered unsuspectingly. (Câu hỏi làm anh ta mất cảnh giác, anh ta trả lời một cách không nghi ngờ.)
  • In the dark: Ở trong tình trạng không biết .
    • She remained in the dark about the plan, so she acted unsuspectingly. ( ấy vẫntrong tình trạng không biết về kế hoạch, vậy ấy hành động một cách không nghi ngờ.)