unsustained

/' ns s'teind/
tính từ
  1. không được chống đỡ
  2. không chịu được
  3. không chống cự, không giữ vững được
  4. không được nhận, không được chấp nhận
  5. không được xác nhận, không được chứng minh
  6. không được thể hiện (vai kịch...)
  7. không chịu, không chịu thua
unsustained
The lawyer's argument was unsustained by the evidence.