ununpentium

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên tố phóng xạ siêu urani: "ununpentium" tên gọi tạm thời của một nguyên tố hóa học tổng hợp, tính phóng xạ, nằm trong nhóm các nguyên tố siêu urani ( số nguyên tử cao hơn urani). Nguyên tố này không tồn tại trong tự nhiên chỉ được tạo ra trong phòng thí nghiệm thông qua các phản ứng hạt nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists synthesized ununpentium in a laboratory for the first time in 2003. (Các nhà khoa học đã tổng hợp ununpentium trong phòng thí nghiệm lần đầu tiên vào năm 2003.)
    • The properties of ununpentium are still being studied due to its extreme instability. (Các tính chất của ununpentium vẫn đang được nghiên cứu do tính không ổn định cực độ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to discover ununpentium": phát hiện ra ununpentium.

    • The discovery of ununpentium was confirmed by the International Union of Pure and Applied Chemistry (IUPAC). (Việc phát hiện ra ununpentium đã được xác nhận bởi Liên đoàn Quốc tế về Hóa học Thuần túy Ứng dụng (IUPAC).)
  • "ununpentium isotopes": các đồng vị của ununpentium.

    • Ununpentium isotopes have very short half-lives, decaying within milliseconds. (Các đồng vị của ununpentium chu kỳ bán rất ngắn, phân trong vòng mili giây.)
Biến thể từ gần giống
  • Ununpentium (danh từ): tên gọi tạm thời, sau này được thay bằng tên chính thức moscovium (Mc) vào năm 2016.

    • In 2016, ununpentium was officially renamed moscovium. (Năm 2016, ununpentium chính thức được đổi tên thành moscovium.)
  • Ununpentium một từ ghép từ tiếng Latinh: "un" (một), "un" (một), "pent" (năm), ám chỉ số nguyên tử 115.

Từ đồng nghĩa
  • Moscovium: tên chính thức của nguyên tố 115 (Mc).
  • Element 115: nguyên tố số 115.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành, không được dùng trong các cụm động từ thông thường.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ do tính chất kỹ thuật chuyên môn của từ.
ununpentium
A scientist carefully handles a sample of ununpentium in a secure laboratory.