uphelp

/ p'hould/
ngoại động từ
  1. nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao
  2. đỡ, chống, chống đỡ
  3. ủng hộ, tán thành
    • I cannot uphold such conduct
      tôi không thể tán thành cách cư xử như thế
  4. giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần
    • to uphold a tradition
      giữ gìn truyền thống
    • to uphold someone
      giữ vững tinh thần ai
  5. xác nhận
    • to uphold the jury's decision
      xác nhận quyết định của hội đồng