upland sandpiper

Định nghĩa

Danh từ: Upland sandpiper (phát âm: /ˈʌplənd ˈsændpaɪpər/) một loài chim thuộc họ Dẽ (Scolopacidae), kích thước lớn, hình dáng giống chim choi choi (plover). Loài này sinh sống chủ yếucác cánh đồng vùng đất cao (upland) của Bắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Loài nổi tiếng với tiếng kêu rít đặc trưng của .)
  • (Nông dân thường phát hiện loài làm tổ trong các cánh đồng cỏ khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Loài di cư quãng đường xa, trú đôngNam Mỹ.)
  • (Các nhà điểu học nghiên cứu sở thích môi trường sống của để hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sandpiper (n): chim dẽ, một nhóm chim biển nhỏ thường sốngbờ biển.
  • Upland (adj): thuộc vùng đất cao, vùng cao nguyên.
  • Plover (n): chim choi choi (một loài chim khác, thường hình dáng tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • (tên khoa học : ).
  • (tên gọi phổ biến khác, do hình dáng giống chim choi choi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt liên quan đến "upland sandpiper". Tuy nhiên, có thể dùng các động từ mô tả hành vi của chim: - Take flight: cất cánh bay. - The upland sandpiper took flight when it sensed danger. (Con upland sandpiper cất cánh bay khi cảm nhận được nguy hiểm.) - Nest in: làm tổ trong. - The species typically nests in grasslands. (Loài này thường làm tổ trong các đồng cỏ.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "upland sandpiper". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh điểu học, có thể dùng: - A bird of the fields: một loài chim của cánh đồng. - The upland sandpiper is truly a bird of the fields. (Loài upland sandpiper thực sự một loài chim của cánh đồng.)

upland sandpiper
The upland sandpiper stands on a fence post in a grassy field.