upper-normandy

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thượng Normandie: "upper-normandy" một danh từ riêng chỉ một vùng hành chính của nước Pháp, nằmphía bắc của vùng Normandie lịch sử. Vùng này tồn tại từ năm 1956 đến năm 2015, sau đó được sáp nhập với Hạ Normandie để tạo thành vùng Normandie thống nhất.

dụ sử dụng
  • (Thượng Normandie nổi tiếng với những vườn táo ngành chăn nuôi sữa.)
  • (Thủ phủ của Thượng Normandie Rouen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the region of Upper-Normandy": vùng Thượng Normandie.

    • The region of Upper-Normandy is famous for its role in the Impressionist art movement. (Vùng Thượng Normandie nổi tiếng với vai trò của trong phong trào nghệ thuật Ấn tượng.)
  • "historical Upper-Normandy": Thượng Normandie lịch sử.

    • Historical Upper-Normandy included the departments of Seine-Maritime and Eure. (Thượng Normandie lịch sử bao gồm các tỉnh Seine-Maritime Eure.)
Biến thể từ gần giống
  • Normandy (danh từ riêng): Normandie, vùng đất lịch sử rộng lớn hơntây bắc nước Pháp.

    • Normandy is famous for its beaches and cuisine. (Normandie nổi tiếng với những bãi biển ẩm thực.)
  • Lower-Normandy (danh từ riêng): Hạ Normandie, vùng hành chính phía nam Normandie.

    • Lower-Normandy was merged with Upper-Normandy to form a single region. (Hạ Normandie đã được sáp nhập với Thượng Normandie để tạo thành một vùng duy nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Haute-Normandie: tên gọi tiếng Pháp của Thượng Normandie.
    • Haute-Normandie is the French name for Upper-Normandy. (Haute-Normandie tên tiếng Pháp của Thượng Normandie.)