urban sprawl

Định nghĩa

Danh từ: - Sự lan rộng đô thị, sự mở rộng đô thị không kiểm soát: "urban sprawl" chỉ hiện tượng các khu vực đô thị phát triển một cách lan rộng, thiếu quy hoạch ra các vùng nông thôn hoặc đất trống xung quanh, tạo thành một mạng lưới các cộng đồng đô thị liên tục, thường dẫn đến sự phụ thuộc vào ô tô giảm chất lượng môi trường.

dụ sử dụng
  • (Sự lan rộng đô thị nhanh chóng đã nuốt chửng phần lớn đất nông nghiệp trong khu vực.)
  • (Sự mở rộng đô thị thường dẫn đến tắc nghẽn giao thông ô nhiễm không khí gia tăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to combat urban sprawl": chống lại sự lan rộng đô thị.
    • The government implemented new policies to combat urban sprawl and preserve green spaces. (Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để chống lại sự lan rộng đô thị bảo tồn không gian xanh.)
  • "the effects of urban sprawl": những tác động của sự mở rộng đô thị.
    • Researchers are studying the effects of urban sprawl on local wildlife. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu những tác động của sự mở rộng đô thị lên động vật hoang dã địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Sprawl (danh từ, động từ): sự lan rộng, trải dài một cách lộn xộn; lan rộng.
    • The city's sprawl extends for miles. (Sự lan rộng của thành phố kéo dài hàng dặm.)
  • Urban (tính từ): thuộc đô thị, thành phố.
    • Urban areas are often more densely populated. (Các khu vực đô thị thường đông dânhơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Suburbanization: quá trình ngoại ô hóa, mở rộng vùng ngoại ô.
  • City spread: sự lan rộng của thành phố.
  • Uncontrolled expansion: sự mở rộng không kiểm soát.
Các cụm từ liên quan
  • Urban development: phát triển đô thị.
    • Urban development must be carefully planned to avoid urban sprawl. (Phát triển đô thị phải được quy hoạch cẩn thận để tránh sự lan rộng đô thị.)
  • Land use: sử dụng đất.
    • Urban sprawl is a major issue in land use planning. (Sự lan rộng đô thị một vấn đề lớn trong quy hoạch sử dụng đất.)
Thành ngữ liên quan
  • Sprawl out: lan rộng ra.
    • The suburbs sprawl out from the city center. (Các vùng ngoại ô lan rộng ra từ trung tâm thành phố.)
urban sprawl
The city's urban sprawl extends far into the surrounding countryside.