ureterocele

Định nghĩa

Danh từ: Ureterocele (niệu quản nang) tình trạng sa (lồi ra) của đầu cuối niệu quản vào trong bàng quang, có thể gây tắc nghẽn dòng chảy của nước tiểu. Đây một dị tật bẩm sinh hoặc mắc phảihệ tiết niệu.

dụ sử dụng
  • (Một ureterocele thường được chẩn đoán qua siêu âm trước sinh.)
  • (Nếu ureterocele gây tắc nghẽn dòng nước tiểu, có thể cần phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ureterocele with ectopic ureter": ureterocele kèm theo niệu quản lạc chỗ, một biến thể phức tạp hơn.
    • The patient was diagnosed with a ureterocele with an ectopic ureter. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc ureterocele kèm theo niệu quản lạc chỗ.)
  • "Orthotopic ureterocele": ureterocele nằmvị trí bình thường (trong bàng quang).
    • An orthotopic ureterocele is less likely to cause obstruction. (Một ureterocele nằm đúng vị trí ít có khả năng gây tắc nghẽn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ureterocele (n): chỉ tình trạng bệnh này.
  • Ureter (n): niệu quản (ống dẫn nước tiểu từ thận đến bàng quang).
  • Cystocele (n): sa bàng quang (tình trạng khác nhưng chế tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Niệu quản nang (thuật ngữ y học tiếng Việt tương đương).
  • Sa niệu quản (ít dùng hơn, mô tả chế sa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs cho thuật ngữ y học này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.

ureterocele
A doctor points to a diagram showing a ureterocele during a medical presentation.