urinary tract infection

Định nghĩa

Danh từ: - Nhiễm trùng đường tiết niệu: "urinary tract infection" một thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng nhiễm trùng xảy rabất kỳ cơ quan nào thuộc đường tiết niệu, bao gồm thận, niệu quản, bàng quang niệu đạo.

dụ sử dụng
  • ( ấy được chẩn đoán bị nhiễm trùng đường tiết niệu sau khi cảm thấy đau thường xuyên khi đi tiểu.)
  • (Uống nhiều nước có thể giúp ngăn ngừa nhiễm trùng đường tiết niệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a urinary tract infection": bị nhiễm trùng đường tiết niệu.
    • The patient has a recurring urinary tract infection. (Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường tiết niệu tái phát.)
  • "to treat a urinary tract infection": điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu.
    • Antibiotics are commonly used to treat a urinary tract infection. (Thuốc kháng sinh thường được dùng để điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu.)
Biến thể từ gần giống
  • UTI (danh từ, viết tắt): viết tắt phổ biến của "urinary tract infection".
    • The doctor prescribed antibiotics for her UTI. (Bác sĩ đơn thuốc kháng sinh cho bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu của ấy.)
  • Urinary (tính từ): thuộc về nước tiểu hoặc hệ tiết niệu.
    • Urinary problems can be a sign of a urinary tract infection. (Các vấn đề về tiểu tiện có thể dấu hiệu của nhiễm trùng đường tiết niệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Infection of the urinary tract: nhiễm trùng đường tiết niệu (diễn giải đầy đủ hơn).
  • Bladder infection (nhiễm trùng bàng quang): thường dùng khi nhiễm trùng chỉ xảy rabàng quang, một dạng cụ thể của nhiễm trùng đường tiết niệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "urinary tract infection". Tuy nhiên, có thể dùng động từ kết hợp như: - Come down with (mắc phải): thường dùng trong ngữ cảnh bệnh tật. - She came down with a urinary tract infection last week. ( ấy mắc phải nhiễm trùng đường tiết niệu vào tuần trước.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "urinary tract infection".