uruguay

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Uruguay: Một quốc gia thuộc Nam Mỹ, nằmbờ biển phía đông nam của lục địa này. Quốc gia này giành được độc lập từ Brazil vào năm 1825.

dụ sử dụng
  • (Uruguay nổi tiếng với những bãi biển đẹp bầu không khí yên bình.)
  • (Thủ đô của Uruguay Montevideo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uruguay round": Vòng đàm phán Uruguay (một vòng đàm phán thương mại quốc tế của Tổ chức Thương mại Thế giới).
    • The Uruguay Round of trade negotiations was completed in 1994. (Vòng đàm phán thương mại Uruguay đã được hoàn tất vào năm 1994.)
Biến thể từ gần giống
  • Uruguayan (danh từ/tính từ): người Uruguay hoặc thuộc về Uruguay.
    • She is a Uruguayan artist. ( ấy một nghệ sĩ người Uruguay.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của một quốc gia.
Các cụm từ liên quan
  • "Made in Uruguay": sản xuất tại Uruguay.
    • This wine is made in Uruguay. (Loại rượu vang này được sản xuất tại Uruguay.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Uruguay".
uruguay
A soccer player from Uruguay kicks a ball during a match.