us senate

Định nghĩa

Danh từ riêng: "us senate" (Thượng viện Hoa Kỳ) viện thượng (viện trên) của Quốc hội Hoa Kỳ, cơ quan lập pháp liên bang. Đây một trong hai viện của Quốc hội, cùng với Hạ viện.

dụ sử dụng
  • (Thượng viện Hoa Kỳ quyền phê chuẩn các hiệp ước.)
  • (Mỗi tiểu bang bầu hai thượng nghị sĩ vào Thượng viện Hoa Kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the us senate": một thượng nghị sĩ Hoa Kỳ.

    • She served in the us senate for 20 years. ( ấy đã phục vụ tại Thượng viện Hoa Kỳ trong 20 năm.)
  • "us senate committee": ủy ban của Thượng viện Hoa Kỳ.

    • The us senate judiciary committee held hearings on the new law. (Ủy ban tư pháp của Thượng viện Hoa Kỳ đã tổ chức các phiên điều trần về luật mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Senator (danh từ): thượng nghị sĩ.

    • A senator from California gave a speech. (Một thượng nghị sĩ từ California đã bài phát biểu.)
  • Senate (danh từ chung): thượng viện (nói chung, không chỉ riêng Hoa Kỳ).

    • The senate of Canada has 105 members. (Thượng viện Canada 105 thành viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Upper house: viện thượng, viện trên (chỉ chung các cơ quan lập pháp tương tự).
  • Congressional chamber: phòng họp của Quốc hội (dùng trong ngữ cảnh rộng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • "us senate majority leader": lãnh đạo đa số tại Thượng viện Hoa Kỳ.

    • The us senate majority leader sets the legislative agenda. (Lãnh đạo đa số tại Thượng viện Hoa Kỳ thiết lập chương trình nghị sự lập pháp.)
  • "us senate confirmation": sự xác nhận của Thượng viện Hoa Kỳ (đối với các bổ nhiệm).

    • The nominee awaits us senate confirmation. (Ứng viên đang chờ sự xác nhận của Thượng viện Hoa Kỳ.)
Thành ngữ liên quan
  • "advice and consent of the us senate": lời khuyên sự đồng ý của Thượng viện Hoa Kỳ (quyền hiến định trong việc phê chuẩn hiệp ước bổ nhiệm).
    • Treaties require the advice and consent of the us senate. (Các hiệp ước cần lời khuyên sự đồng ý của Thượng viện Hoa Kỳ.)