usurpation

/,ju:z :'pei n/
Học thuật
Thân thiện
usurpation

L'usurpation du trône est un acte illégal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chiếm đoạt, sự tiếm đoạt: Hành động chiếm lấy một cách bất hợp pháp một vị trí, quyền lực, tài sản hoặc danh hiệu thuộc về người khác.
    • Sự lấn chiếm: Hành động mở rộng, xâm phạm một cách trái phép sang không gian, lãnh thổ hoặc quyền lợi của người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'usurpation du trône par le général a plongé le pays dans la guerre civile. (Việc tướng quân chiếm đoạt ngai vàng đã đẩy đất nước vào nội chiến.)
    • L'usurpation du pouvoir est un crime contre l'État. (Sự tiếm đoạt quyền lực là một tội ác chống lại Nhà nước.)
    • Le voisin a été condamné pour usurpation sur mon terrain. (Người hàng xóm đã bị kết án tội lấn chiếm đất của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Usurpation d'identité": Hành vi giả mạo, chiếm đoạt danh tính của người khác (thường trong bối cảnh pháphoặc tội phạm công nghệ).

    • La police enquête sur une affaire d'usurpation d'identité en ligne. (Cảnh sát đang điều tra một vụ chiếm đoạt danh tính trực tuyến.)
  • "Usurpation de titre": Hành vi tự xưng hoặc sử dụng một học vị, chức danh mình không quyền.

    • Exercer la médecine sans diplôme constitue une usurpation de titre. (Hành nghề y không bằng cấp cấu thành tội chiếm đoạt danh hiệu.)
Biến thể từ liên quan
  • Usurper (động từ): Chiếm đoạt, tiếm đoạt.

    • Il a tenté d'usurper le trône. (Hắn đã cố gắng chiếm đoạt ngai vàng.)
  • Usurpateur (danh từ giống đực): Kẻ chiếm đoạt, kẻ tiếm vị.

    • L'usurpateur a été renversé après cinq ans de règne. (Kẻ tiếm vị đã bị lật đổ sau năm năm cai trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Accaparement (sự chiếm đoạt, tóm thâu).
  • Confiscation (sự tịch thu, sung công).
  • Empiètement (sự lấn chiếm, xâm phạm).
Từ trái nghĩa
  • Restitution (sự hoàn trả, phục hồi).
  • Abandon (sự từ bỏ, nhường lại).
  • Respect (sự tôn trọng, tuân thủ).
usurpation

L'usurpation du trône est un acte illégal.

danh từ giống cái
  1. sự chiếm (đoạt); sự tiếm (đoạt); của chiếm đoạt
    • L'usurpation du trône
      sự chiếm ngôi
    • L'usurpation du pouvoir
      sự tiếm quyền
  2. sự lấn
    • Usurpation sur le terrain voisin
      sự lấn sang miếng đất bên cạnh

Từ có nhắc đến "usurpation"