uto-aztecan language

Định nghĩa

Danh từ:
- Ngữ hệ Uto-Aztecan: "Uto-Aztecan language" một nhóm (ngữ hệ) các ngôn ngữ bản địa châu Mỹ, được nói chủ yếuvùng Tây Nam Hoa Kỳ, Mexico Trung Mỹ. Đây một trong những ngữ hệ lớn nhấtchâu Mỹ, bao gồm các ngôn ngữ như Nahuatl (tiếng Aztec), Hopi, Shoshoni, Comanche.

dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Uto-Aztecan language family includes many languages spoken by indigenous peoples. (Ngữ hệ Uto-Aztecan bao gồm nhiều ngôn ngữ được nói bởi các dân tộc bản địa.)
    • Nahuatl is a well-known Uto-Aztecan language. (Tiếng Nahuatl một ngôn ngữ Uto-Aztecan nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to study Uto-Aztecan languages": nghiên cứu các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Uto-Aztecan.

    • Linguists often study Uto-Aztecan languages to understand ancient migrations. (Các nhà ngôn ngữ học thường nghiên cứu các ngôn ngữ Uto-Aztecan để hiểu về các cuộc di cư cổ đại.)
  • "Uto-Aztecan language family": ngữ hệ Uto-Aztecan.

    • The Uto-Aztecan language family is divided into Northern and Southern branches. (Ngữ hệ Uto-Aztecan được chia thành nhánh phía Bắc phía Nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Uto-Aztecan (tính từ): thuộc về ngữ hệ Uto-Aztecan.

    • Uto-Aztecan languages have complex verb systems. (Các ngôn ngữ Uto-Aztecan hệ thống động từ phức tạp.)
  • Aztecan (tính từ): thuộc về nhánh Aztec của ngữ hệ Uto-Aztecan.

    • Nahuatl is an Aztecan language. (Tiếng Nahuatl một ngôn ngữ thuộc nhánh Aztec.)
Từ đồng nghĩa
  • Language family: ngữ hệ (nhóm ngôn ngữ chung nguồn gốc).

    • Uto-Aztecan is a language family, not a single language. (Uto-Aztecan một ngữ hệ, không phải một ngôn ngữ đơn lẻ.)
  • Indigenous languages: các ngôn ngữ bản địa.

    • Many Uto-Aztecan languages are endangered indigenous languages. (Nhiều ngôn ngữ Uto-Aztecan các ngôn ngữ bản địa đang bị đe dọa.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.

uto-aztecan language
A linguist studies an Uto-Aztecan language in a quiet library.