utérin

Học thuật
Thân thiện
utérin

Une sœur utérine partage un lien maternel unique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về tử cung (dạ con): "utérin" mô tả những liên quan đến tử cung, một cơ quan trong cơ thể phụ nữ.
    • Cùng mẹ (khác cha): "utérin" dùng để chỉ mối quan hệ huyết thống giữa những người chung mẹ nhưng khác cha.
  2. Danh từ giống đực:

    • Anh (em) cùng mẹ: "un utérin" là một người anh trai hoặc em trai chung mẹ nhưng khác cha.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une trompe utérine est un organe féminin. (Vòi dạ conmột cơ quan của phụ nữ.)
    • Ils sont frères utérins. (Họanh em cùng mẹ.)
  • Danh từ giống đực:

    • C'est mon utérin. (Đóanh/em trai cùng mẹ của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Frère utérin" / "Soeur utérine": Cụm từ cố định để chỉ anh/em trai hoặc chị/em gái cùng mẹ khác cha.
    • Elle a une soeur utérine plus âgée. ( ấy có một chị gái cùng mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Utérus (danh từ giống đực): tử cung, dạ con.
    • L'utérus est un organe essentiel pour la reproduction. (Tử cungmộtquan thiết yếu cho việc sinh sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la relation familiale:
    • Demi-frère / Demi-soeur: anh/chị/em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha (nghĩa rộng hơn, cần ngữ cảnh).
  • Pour l'anatomie:
    • Relatif à l'utérus: thuộc về tử cung.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn cảnh y học hoặc pháp lý/hành chính để mô tả quan hệ họ hàng.
  • Trong tiếng Việt, khái niệm "cùng mẹ khác cha" thường được diễn đạt trực tiếp hơn là dùng một tính từ riêng.
utérin

Une sœur utérine partage un lien maternel unique.

tính từ
  1. xem utérus
    • Trompe utérine
      vòi dạ con
  2. cùng mẹ (khác cha)
    • Frère utérin
      anh (em) cùng mẹ
danh từ giống đực
  1. anh (em) cùng mẹ