uvea

Định nghĩa

Danh từ: Màng bồ đào (uvea) - Lớp màng mạch máugiữa của mắt, nằm giữa củng mạc (phần trắng của mắt) võng mạc. Uvea bao gồm ba phần chính: mống mắt (iris), thể mi (ciliary body), hắc mạc (choroid). chức năng cung cấp máu dinh dưỡng cho mắt, đồng thời điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào mắt.

dụ sử dụng
  • (Màng bồ đào giàu mạch máu nuôi dưỡng mắt.)
  • (Viêm màng bồ đào được gọi là viêm màng bồ đào.)
  • (Bác sĩ đã kiểm tra màng bồ đào của bệnh nhân để tìm dấu hiệu bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uveal tract": đường màng bồ đào, thuật ngữ đồng nghĩa với uvea, chỉ toàn bộ cấu trúc màng bồ đào.

    • The uveal tract includes the iris, ciliary body, and choroid. (Đường màng bồ đào bao gồm mống mắt, thể mi hắc mạc.)
  • "Uveal melanoma": u hắc tố màng bồ đào, một loại ung thư hiếm gặp phát triển trong các tế bào sắc tố của uvea.

    • Uveal melanoma is the most common primary intraocular cancer in adults. (U hắc tố màng bồ đào ung thư nội nhãn nguyên phát phổ biến nhấtngười lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Uveal (tính từ): thuộc về màng bồ đào.

    • Uveal tissue is highly vascularized. ( màng bồ đào nhiều mạch máu.)
  • Uveitis (danh từ): viêm màng bồ đào.

    • Uveitis can cause eye pain and blurred vision. (Viêm màng bồ đào có thể gây đau mắt mờ thị lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Vascular tunic: áo mạch máu, một tên gọi khác của uvea do cấu trúc giàu mạch máu.
  • Middle layer of the eye: lớp giữa của mắt, mô tả vị trí giải phẫu.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) liên quan "uvea" danh từ chỉ giải phẫu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "uvea" đây thuật ngữ chuyên ngành y học.
uvea
The ophthalmologist examines the patient's uvea with a slit lamp.