uzbek

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người Uzbekistan: "uzbek" dùng để chỉ một người thuộc dân tộc Uzbekistan, sống chủ yếu ở Uzbekistan các khu vực lân cậnTrung Á.
    • Ngôn ngữ Uzbek: "uzbek" cũng tên gọi của ngôn ngữ Turkic được người Uzbekistan sử dụng, ngôn ngữ chính thức của Uzbekistan.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về Uzbekistan: "uzbek" mô tả bất cứ thứ liên quan đến đất nước Uzbekistan, con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Many Uzbeks live in the capital city of Tashkent. (Nhiều người Uzbekistan sốngthủ đô Tashkent.)
    • She is learning Uzbek to communicate with her relatives. ( ấy đang học tiếng Uzbek để giao tiếp với họ hàng.)
  • Tính từ:

    • The Uzbek cuisine is known for its delicious plov. (Ẩm thực Uzbekistan nổi tiếng với món plov ngon.)
    • He wore a traditional Uzbek hat called a doppa. (Anh ấy đội một chiếc truyền thống của Uzbekistan gọi là doppa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uzbek SSR": Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Uzbekistan, tên gọi của Uzbekistan khi một phần của Liên .

    • The Uzbek SSR was one of the republics of the Soviet Union. (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Uzbekistan một trong các nước cộng hòa của Liên .)
  • "Uzbek language family": Nhóm ngôn ngữ Turkic, trong đó tiếng Uzbek thuộc nhánh Karluk.

    • Uzbek belongs to the Karluk branch of the Turkic language family. (Tiếng Uzbek thuộc nhánh Karluk của hệ ngôn ngữ Turkic.)
Biến thể từ gần giống
  • Uzbekistani (tính từ): thuộc về Uzbekistan (thường dùng để chỉ quốc tịch hoặc chính phủ).

    • Uzbekistani citizens enjoy visa-free travel to many countries. (Công dân Uzbekistan được miễn thị thực đến nhiều quốc gia.)
  • Uzbekness (danh từ): bản chất hoặc đặc điểm của người hoặc văn hóa Uzbekistan.

    • The festival celebrated the Uzbekness of the community. (Lễ hội tôn vinh bản sắc Uzbekistan của cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Central Asian: người Trung Á (chỉ chung các dân tộc trong khu vực, bao gồm cả người Uzbekistan).
  • Turkic: thuộc hệ ngôn ngữ Turkic (tiếng Uzbek một ngôn ngữ Turkic).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến, "uzbek" danh từ/tính từ riêng, không phải động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến, "uzbek" một từ chỉ quốc tịch hoặc ngôn ngữ, ít xuất hiện trong thành ngữ.
uzbek
A student learns to speak Uzbek with a language tutor.