uất

uất

Trước thái độ lăng nhục của tên chủ, anh ta uất lên.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cảm thấy tức giận đến nghẹt thở, không thể thốt nên lời bị ức chế: "uất" mô tả trạng thái căm phẫn dồn nén mạnh mẽ, khiến người ta như nghẹt thở, không thể bày tỏ được sự bất bình.
    • Chịu đựng khó nhọc, vất vả không đạt kết quả: "uất" cũng có nghĩalàm việc cực nhọc, gắng gượng nhưng vẫn không xong.
  2. Tính từ:

    • Trạng thái ấm ức, tức tối đến mức khó chịu: dùng để mô tả cảm xúc bực bội, khó chịu bị đối xử bất công hoặc gặp tình huống không như ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Trước thái độ lăng nhục của tên chủ, anh ta uất lên. (Anh ta cảm thấy tức giận nghẹt thở thái độ xúc phạm của ông chủ.)
    • Làm uất không xong việc. (Làm việc cực nhọc, vất vả nhưng không thể hoàn thành được.)
  • Tính từ:

    • Tâm trạng uất lắm, nói không nên lời. (Cảm giác ấm ức đến mức không thể nói ra được.)
    • Cảnh đó thật uất cho người lao động. (Hoàn cảnh đó thật bất công gây ức chế cho người làm công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uất ức": trạng thái tức giận bị đè nén, không thể giải tỏa.

    • Anh ấy uất ức bị hiểu lầm oan. (Anh ấy cảm thấy tức giận bị ức chế bị hiểu oan.)
  • "uất nghẹn": tức đến mức nghẹn họng, không nói được.

    • Uất nghẹn trong lòng, ấy chỉ biết khóc. ( ấy tức đến nghẹn họng, chỉ còn biết khóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ấm ức (tính từ): bực bội, khó chịu thấy bất cônggần nghĩa với "uất".

    • Chuyện đó làm tôi ấm ức mãi. (Chuyện đó khiến tôi bực bội, khó chịu lâu dài.)
  • Căm uất (động từ): tức giận sâu sắc, dồn nén.

    • Nỗi căm uất trong lòng ngày càng lớn. (Sự tức giận dồn nén trong lòng ngày càng mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Tức tối: cảm giác bực bội, khó chịu.
  • Phẫn uất: tức giận đến mức sôi sục (mang sắc thái mạnh hơn).
  • Bực bội: không hài lòng, khó chịu.
Thành ngữ liên quan
  • Uất lên thành bệnh: tức giận đến mức sinh ra bệnh tật.

    • Chuyện đó làm ông ấy uất lên thành bệnh. (Sự tức giận đó khiến ông ấy mắc bệnh.)
  • Uất hận khôn nguôi: nỗi tức giận hận thù không thể nguôi ngoai.

    • Mối uất hận khôn nguôi đó theo ông suốt đời. (Nỗi tức giận hận thù không nguôi đó ám ảnh ông suốt cuộc đời.)