véc-tơ
Định nghĩa
- Danh từ:
- (Toán học) "Véc-tơ" là một đại lượng có hướng, được biểu diễn bằng một đoạn thẳng có hướng, gồm độ lớn (chiều dài) và phương chiều trong không gian.
- (Khoa học kỹ thuật) "Véc-tơ" dùng để chỉ bất kỳ đại lượng nào có cả độ lớn và hướng, như lực, vận tốc, gia tốc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Toán học):
- Trong hình học, véc-tơ thường được ký hiệu bằng một mũi tên. (Véc-tơ là đoạn thẳng có hướng, dùng để biểu diễn độ dời hoặc lực.)
- Hai véc-tơ bằng nhau khi chúng có cùng độ dài và cùng hướng. (Tính chất cơ bản của véc-tơ trong không gian.)
Danh từ (Khoa học):
- Vận tốc là một véc-tơ, vì nó có độ lớn và hướng chuyển động. (Véc-tơ mô tả cả tốc độ và chiều di chuyển.)
- Lực tác dụng lên vật được biểu diễn bằng một véc-tơ. (Lực có điểm đặt, phương chiều và cường độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"không gian véc-tơ": một tập hợp các véc-tơ có thể cộng lại với nhau và nhân với số vô hướng, tuân theo các quy tắc đại số tuyến tính.
- Không gian véc-tơ là nền tảng của đại số tuyến tính. (Nơi các véc-tơ được nghiên cứu với các phép toán cơ bản.)
"tích vô hướng của hai véc-tơ": một phép toán cho kết quả là một số, đo độ tương quan giữa hai véc-tơ.
- Tích vô hướng của hai véc-tơ bằng tích độ dài của chúng nhân với cosin góc giữa chúng. (Công thức tính tích vô hướng.)
Biến thể và từ gần giống
Véc-tơ con (danh từ): một véc-tơ là thành phần của một véc-tơ lớn hơn.
- Véc-tơ con này là hình chiếu của véc-tơ chính lên trục tọa độ. (Véc-tơ nhỏ hơn trong một hệ thống.)
Véc-tơ đơn vị (danh từ): véc-tơ có độ dài bằng 1, dùng để chỉ hướng.
- Véc-tơ đơn vị thường được dùng để xác định phương của lực. (Véc-tơ chuẩn hóa trong không gian.)
Từ đồng nghĩa
Vectơ (danh từ): cách viết khác của "véc-tơ", thường dùng trong sách giáo khoa.
- Vectơ là một khái niệm cơ bản trong toán học. (Tương tự "véc-tơ".)
Đại lượng có hướng (cụm danh từ): mô tả chính xác bản chất của véc-tơ.
- Lực là một đại lượng có hướng, giống như véc-tơ. (Diễn giải thay thế.)
Thành ngữ liên quan
"Véc-tơ lực": véc-tơ biểu diễn lực trong vật lý.
- Véc-tơ lực được vẽ từ điểm tác dụng đến điểm đặt. (Cách biểu diễn lực bằng véc-tơ.)
"Véc-tơ vận tốc": véc-tơ mô tả tốc độ và hướng chuyển động.
- Véc-tơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động. (Đặc điểm của vận tốc trong chuyển động.)