véranda
Không tìm thấy từ "véranda"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Hiên nhà, hành lang có mái che : Một không gian kiến trúc gắn liền với mặt ngoài của một ngôi nhà, thường có mái che và có thể được lắp kính hoặc để mở một phần, dùng để nghỉ ngơi, thư giãn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Nous prenons le petit déjeuner sur la véranda. (Chúng tôi ăn sáng trên hiên nhà.) Elle a installé des fauteuils confortables dans la véranda....
See full definition →