vét kiệt

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy đi hoàn toàn, không để lại chút : "vét kiệt" chỉ hành động lấy hết tất cả mọi thứ trong một không gian, nguồn lực hoặc tài nguyên đến mức không còn sót lại.
    • Sử dụng đến cạn kiệt: dùng để chỉ việc khai thác hoặc tiêu thụ một thứ đó đến mức không thể tiếp tục sử dụng được nữa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Họ đã vét kiệt túi tiền để mua căn nhà. (Họ đã lấy hết toàn bộ số tiền trong túi để mua nhà.)
    • Cơn bão vét kiệt nguồn lương thực dự trữ của làng. (Cơn bão khiến tất cả lương thực dự trữ trong làng đều bị tiêu hao hết.)
    • Anh ta vét kiệt từng giọt nước trong bình. (Anh ta lấy hết từng giọt nước trong bình, không để lại .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vét kiệt sức lực": sử dụng hoàn toàn năng lượng, thể lực đến mức kiệt quệ.

    • Sau cuộc chạy đua, ấy vét kiệt sức lực, không thể đứng dậy. (Sau cuộc chạy đua, ấy đã dùng hết năng lượng, không còn sức để đứng lên.)
  • "vét kiệt tài nguyên": khai thác hết các nguồn lực sẵn.

    • Việc khai thác quá mức đã vét kiệt tài nguyên rừng. (Việc khai thác quá mức đã lấy hết toàn bộ tài nguyên rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vét (động từ): lấy hết, thu gom lại.

    • Mẹ vét nồi cơm để cho chó ăn. (Mẹ lấy hết cơm trong nồi để cho chó ăn.)
  • Kiệt (tính từ): hết, không còn, cạn kiệt.

    • Nguồn nước đã kiệt hạn hán. (Nguồn nước đã hết hạn hán.)
  • Vét sạch (động từ): lấy đi hoàn toàn, tương tự "vét kiệt" nhưng nhấn mạnh vào sự trống trơn.

    • Kẻ trộm vét sạch tủ quần áo. (Kẻ trộm lấy hết toàn bộ quần áo trong tủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấy hết: lấy đi tất cả, không để lại.
  • Cạn kiệt: trạng thái hết hoàn toàn, không còn .
  • Tận thu: thu hết tất cả (thường dùng trong kinh tế, tài chính).
Thành ngữ liên quan
  • Vét kiệt đến tận cùng: lấy hết đến mức không còn sót lại.
    • Anh ta vét kiệt đến tận cùng hy vọng của ấy. (Anh ta lấy đi hết tất cả hy vọng của ấy, không để lại chút nào.)
vét kiệt
Một nhà toán học sử dụng phép vét kiệt để tính diện tích hình tròn.