vô đạo

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trái với đạo , luân thường: "vô đạo" chỉ hành vi, thái độ hoặc tư tưởng đi ngược lại các chuẩn mực đạo đức, lẽ phải, hoặc truyền thống tốt đẹp trong xã hội.
    • Thiếu lòng kính trọng, bất hiếu: Trong bối cảnh gia đình, "vô đạo" thường chỉ sự bất kính với cha mẹ, ông bà hoặc người trên.
    • Không tôn giáo, vô thần: Trong một số ngữ cảnh, "vô đạo" có thể chỉ người không theo một tôn giáo nào, nhưng nghĩa này ít phổ biến hơn.
  2. Danh từ:

    • Ngườiđạo: Chỉ người hành vi trái đạo , thiếu luân thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hành viđạo đó bị cả làng lên án. (Hành vi trái đạo đó bị cả làng chỉ trích.)
    • Đối xử với cha mẹ như vậy thậtđạo. (Cách đối xử với cha mẹ như thếbất hiếu, trái luân thường.)
    • Anh ta kẻđạo, không tin vào thần thánh. (Anh ta người vô thần, không tín ngưỡng.)
  • Danh từ:

    • đạo ấy không biết sợ trời đất. (Những kẻđạo đó không biết kính sợ điều .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô đạo đức": gần nghĩa với "vô đạo", nhưng nhấn mạnh vào khía cạnh đạo đức hơn luân thường.

    • Hành viđạo đức đó gây tổn hại đến cộng đồng. (Hành vi trái đạo đức đó gây hại cho cộng đồng.)
  • "vô đạo nghĩa": thiếu lòng trung thành, bội bạc.

    • Phản bội bạn hành độngđạo nghĩa. (Phản bội bạn hành động bội bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Đạo (danh từ): đường lối, lẽ phải, tôn giáo.

    • Sống đạo sống theo lẽ phải. (Sống đạo đức sống đúng đắn.)
  • đạo đức (tính từ): trái với đạo đức, thiếu phẩm hạnh.

    • Anh ta bị coi đạo đức lừa gạt người khác. (Anh ta bị xem thiếu đạo đức lừa dối người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô luân: trái với luân thường đạo .
  • Bất nhân: không lòng nhân từ, độc ác.
  • Bất nghĩa: thiếu lòng trung thành, phản bội.
  • Bất hiếu: không hiếu thảo với cha mẹ.
Thành ngữ liên quan
  • đạo vô đức: hoàn toàn không đạo đức lòng nhân từ.
    • Kẻđạo vô đức ấy không xứng đáng được tha thứ. (Kẻ không đạo đức lòng nhân từ ấy không đáng được tha thứ.)
vô đạo
Một người vô đạo thường không quan tâm đến hậu quả hành động của mình.